Kế hoạch bài dạy GDTC 2+3, Mĩ Thuật 3+4, Đạo Đức 1 - Tuần 5 (NH 2024-2025)(GV: Dương Thị Hồng Thắm)

docx 27 trang Vân Hà 09/02/2026 150
Bạn đang xem 20 trang mẫu của tài liệu "Kế hoạch bài dạy GDTC 2+3, Mĩ Thuật 3+4, Đạo Đức 1 - Tuần 5 (NH 2024-2025)(GV: Dương Thị Hồng Thắm)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

File đính kèm:

  • docxke_hoach_bai_day_gdtc_23_mi_thuat_34_dao_duc_1_tuan_5_nh_202.docx

Nội dung tài liệu: Kế hoạch bài dạy GDTC 2+3, Mĩ Thuật 3+4, Đạo Đức 1 - Tuần 5 (NH 2024-2025)(GV: Dương Thị Hồng Thắm)

  1. KẾ HOẠCH BÀI DẠY TUẦN 5 Thứ hai, ngày 7 tháng 10 năm 2024 Giáo dục thể chất (Lớp 2A,2B) CHỦ ĐỀ 1: ĐỘI HÌNH ĐỘI NGŨ Bài 2: CHUYỂN ĐỘI HÌNH HÀNG NGANG THÀNH ĐỘI HÌNH VÒNG TRÒN VÀ NGƯỢC LẠI. ( T4) I.YÊU CẦU CẦN ĐẠT: 1.Về phẩm chất: Bài học góp phần bồi dưỡng cho học sinh các phẩm chất cụ thể: - Đoàn kết, nghiêm túc, tích cực trong tập luyện và hoạt động tập thể. - Tích cực tham gia các trò chơi vận động, có trách nhiệm trong khi chơi trò chơi và hình thành thói quen tập luyện TDTT. 2. Về năng lực: 2.1. Năng lực chung: - Tự chủ và tự học: Tự xem trước cách thực hiện chuyển đội hình hàng ngang thành đội hình vòng tròn và ngược lại trong sách giáo khoa. - Giao tiếp và hợp tác: Biết phân công, hợp tác trong nhóm để thực hiện các động tác và trò chơi. 2.2. Năng lực đặc thù: - NL chăm sóc SK: Biết thực hiện vệ sinh sân tập, thực hiện vệ sinh cá nhân để đảm bảo an toàn trong tập luyện. - NL vận động cơ bản: Thực hiện được cách chuyển đội hình hàng ngang thành đội hình vòng tròn và ngược lại.Biết quan sát tranh, tự khám phá bài và quan sát động tác làm mẫu của giáo viên để tập luyện. Thực hiện được cách chuyển đội hình hàng ngang thành đội hình vòng tròn và ngược lại. II. ĐỊA ĐIỂM-PHƯƠNG TIỆN: - Địa điểm: Sân trường - Phương tiện: + Giáo viên chuẩn bị: Tranh ảnh, trang phục thể thao, còi phục vụ trò chơi.
  2. + Học sinh chuẩn bị: Giày thể thao. III. PHƯƠNG PHÁP VÀ HÌNH THỨC TỔ CHỨC: - Phương pháp dạy học chính: Làm mẫu, sử dụng lời nói, tập luyện, trò chơi và thi đấu. - Hình thức dạy học chính: Tập luyện đồng loạt( tập thể), tập theo nhóm. IV. TIẾN TRÌNH DẠY HỌC: Lượng VĐ Phương pháp, tổ chức và yêu cầu Nội dung T. gian S. lần Hoạt động GV Hoạt động HS I. Phần mở đầu 5 – 7’ Gv nhận lớp, thăm Đội hình nhận lớp hỏi sức khỏe học sinh Nhận lớp  phổ biến nội dung,  Khởi động yêu cầu giờ học  - Xoay các khớp cổ - GV HD học sinh - HS khởi động theo tay, cổ chân, vai, khởi động. GV. 2x8N hông, gối,... 2-3’ - Trò chơi “kết bạn” - GV hướng dẫn chơi - HS Chơi trò chơi.  II. Phần cơ bản: 16-18’ GV nhắc lại cách 2 lần - Kiến thức. thực hiện và phân - HS nghe và quan tích kĩ thuật động tác. - Ôn chuyển đội hình sát GV hàng ngang thành 2 lần Cho 1 tổ lên thực đội hình vòng tròn.  hiện cách chuyển đội  - Ôn chuyển đội hình hình.  vòng tròn thành đội GV cùng HS nhận HS tiếp tục quan sát hình hàng ngang. xét, đánh giá tuyên dương
  3. -Luyện tập 3 lần - GV hô - HS tập theo GV. Tập đồng loạt - Đội hình tập luyện - GV quan sát, sửa đồng loạt. sai cho HS.  1 lần  - Y,c Tổ trưởng cho  các bạn luyện tập theo khu vực. Tập theo tổ nhóm ĐH tập luyện theo tổ - Tiếp tục quan sát, nhắc nhở và sửa sai   2 lần cho HS      - GV tổ chức cho HS  GV  thi đua giữa các tổ. Thi đua giữa các tổ - GV và HS nhận xét đánh giá tuyên - Từng tổ lên thi đua dương. - trình diễn 3-5’ - GV nêu tên trò - Trò chơi “biểu chơi, hướng dẫn cách - Chơi theo đội hình tượng”. chơi, tổ chức chơi trò vòng tròn chơi cho HS. - Nhận xét tuyên dương và sử phạt người phạm luật - Chạy nhanh 20 xuất HS chạy kết hợp đi - Bài tập PT thể lực: phát cao lại hít thở - Yêu cầu HS nêu - HS nêu những việc cần thực - Vận dụng: hiện khi kết thúc giờ III.Kết thúc học để đảm bảo vệ sinh. - Thả lỏng cơ toàn 4- 5’ thân. - GV hướng dẫn - HS thực hiện thả - Nhận xét, đánh giá lỏng chung của buổi học.
  4. - Hướng dẫn HS Tự - Nhận xét kết quả, ý ôn ở nhà thức, thái độ học của - ĐH kết thúc HS. - Xuống lớp - VN ôn lại bài và chuẩn bị bài sau. ________________________________ B. Chiều. Mĩ thuật (Lớp 3D) CHỦ ĐỀ 3: MÀU SẮC EM YÊU (T2) I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT: 1. Năng lực: - HS tạo được SPMT có sự kết hợp những màu sắc đã học. - HS sử dụng được màu thứ cấp, màu cơ bản, màu đậm, màu nhạt trong thực hành, sáng tạo SPMT. - HS nhận biết và thực hiện được một số thao tác, công đoạn cơ bản để làm nên SPMT từ giấy màu và màu vẽ. -HSKT: HS bước đầu nhận ra được 3 màu cơ bản đỏ, vàng, xanh 2. Năng lực đặc thù. -HS hình thành và phát triển năng lực cảm nhận và hiểu biết về Mĩ thuật, năng lực tự chủ và tự học, năng lực giao tiếp và hợp tác, năng lực tìm tòi và khám phá kiến thức. 3. Phẩm chất: - HS yêu thích màu sắc và biết cách khai thác vẻ đẹp của màu sắc trong thực hành, sáng tạo SPMT. - HS biết giữ gìn vệ sinh chung khi sử dụng màu sắc để thực hành. II. ĐỒ DÙNG DẠY - HỌC VÀ HỌC LIỆU: 1. Giáo viên: - Một số tranh, ảnh, đồ vật quen thuộc, TPMT, video clip (nếu có)...giới thiệu về các màu sắc đề cập trong chủ đề.
  5. - Hình ảnh SPMT thể hiện các màu sắc và chất liệu khác nhau để làm minh họa cho HS quan sát trực tiếp. 2. Học sinh: - SGK mĩ thuật 3, vở bài tập mĩ thuật 3. - Giấy vẽ, giấy màu, bút chì, màu vẽ các loại, kéo, keo dán, đất nặn, vật liệu tái sử dụng. III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY-HỌC CHỦ YẾU: Hoạt động của GV Hoạt động của HS 1. HOẠT ĐỘNG: KHỞI ĐỘNG - GV kiểm tra sản phẩm của HS. - HS trình bày sản phẩm của Tiết 1. - Kiểm tra sự chuẩn bị ĐDHT của HS. - Khen ngợi HS. - Trình bày đồ dùng HT. - GV giới thiệu chủ đề. - Phát huy. 2. HOẠT ĐỘNG: HÌNH THÀNH KIẾN - Mở bài học, ghi tên bài vào vở MT. THỨC MỚI. 2.2. THỂ HIỆN a. Mục tiêu: - HS thực hiện được SPMT có sử dụng các - HS thực hiện được SPMT có sử dụng màu đã học. các màu đã học. b. Nội dung: - HS thực hành bằng cách chọn hình thức HS thực hành bằng cách chọn hình thức phù hợp (vẽ, xé dán, miết đất nặn hoặc nặn phù hợp (vẽ, xé dán, miết đất nặn hoặc tạo dáng) để tạo hình SPMT yêu thích có nặn tạo dáng) để tạo hình SPMT yêu sử dụng các màu đã học. thích có sử dụng các màu đã học. c. Sản phẩm: - SPMT có sử dụng các màu đã học. - HS hoàn thiện được sản phẩm trên lớp. d. Tổ chức thực hiện:
  6. - GV yêu cầu HS vẽ, xé dán hoặc dùng đất - HS vẽ, xé dán hoặc dùng đất nặn thể nặn thể hiện một sản phẩm có nội dung tự hiện một sản phẩm có nội dung tự chọn chọn và sử dụng màu sắc đã học vào Vở và sử dụng màu sắc đã học vào Vở bài bài tập mĩ thuật 3. tập mĩ thuật 3. - GV cho HS thực hành SPMT theo gợi ý: + Ý tưởng: Các chủ đề chân dung, sinh - Tự chọn một ý tưởng mà mình yêu thích hoạt, phong cảnh, con vật, đồ vật...Ví dụ: nhất để thể hiện SPMT. thể hiện một SPMT vè chân dung một người em yêu quý, các hoạt động vui chơi ở trường, cảnh đẹp em yêu thích, con vật em yêu thích... + Chất liệu: màu vẽ, xé dán giấy, miết đất - Tự chọn chất liệu theo ý thích để tạo nặn hoặc tạo dáng SPMT theo nội dung đã dáng SPMT theo nội dung đã chọn. chọn. + Cách thực hiện: Làm sản phẩm 2D Hay 3D phù hợp với năng lực của bản thân. Có - HS chọn làm sản phẩm 2D Hay 3D phù thể tổ chức HS thực hiện cá nhân hoặc theo hợp với năng lực của bản thân. HS thực nhóm 2, 4 căn cứ vào điều kiện tổ chức lớp hiện theo cá nhân hoặc nhóm do GV tổ học. chức. - Khi gợi ý, GV có thể cho HS xem lại một số hình ảnh và SPMT đã thực hiện liên - Xem hình ảnh và SPMT đã thực hiện quan đến chủ đề để thuận tiện phân tích các liên quan đến chủ đề để thuận tiện phân bước. tích các bước của GV. + Phân tích SPMT của HS trong SGK MT3, trang 18. - Phân tích SPMT của HS trong SGK + Quan sát và nhận xét một số SPMT mà MT3, trang 18. GV chuẩn bị thêm. - Quan sát và nhận xét một số SPMT mà - Căn cứ vào đối tượng HS và thực tế lớp GV cho xem. học, GV cho HS chuẩn bị đồ dùng để thực hiện. Với sản phẩm là miết đất nặn, GV - HS chuẩn bị đồ dùng để thực hiện. Với cho HS chuẩn bị tấm bìa để thực hiện. sản phẩm là miết đất nặn, HS chuẩn bị tấm bìa để thực hiện. 2.3. THẢO LUẬN
  7. a. Mục tiêu: - Biết cách nhận xét, đánh giá SPMT của - HS biết cách nhận xét, đánh giá SPMT bạn, nhóm qua phần trả lời câu hỏi gợi ý của bạn, nhóm qua phần trả lời câu hỏi trong sách. gợi ý trong sách. b. Nội dung: - GV hướng dẫn HS quan sát SPMT của - HS quan sát SPMT của bạn, nhóm đã bạn, nhóm đã thực hiện. thực hiện. - HS thảo luận theo các câu hỏi gợi ý trong - HS thảo luận theo các câu hỏi gợi ý SGK MT3, trang 19. trong SGK MT3, trang 19. c. Sản phẩm: - Trình bày được cảm nhận về SPMT của - HS trình bày được cảm nhận về SPMT mình, của bạn đã thực hành. của mình, của bạn đã thực hành. d. Tổ chức thực hiện: - Thông qua SPMT của cá nhân/nhóm ở - Thông qua SPMT của cá nhân/nhóm HS hoạt động Thể hiện, GV cho HS thực hiện thực hiện thảo luận theo câu hỏi trong thảo luận theo câu hỏi trong SGK MT3, SGK MT3, trang 19 và trả lời câu hỏi. trang 19: + Sản phẩm của bạn có những hình ảnh, - 1, 2 HS trả lời. màu sắc gì? + Chỉ ra các màu cơ bản và màu thứ cấp trong sản phẩm? - HS nêu. + Các màu sắc trong sản phẩm giúp bạn liên tưởng đến màu của những đồ vật nào - HS trả lời. trong gia đình? + Bạn thích sản phẩm nào nhất? Hãy chia sẻ về điều khiến bạn thích trong bài thực hành đó? - HS nêu theo cảm nhận của mình. - Quá trình thảo luận, GV có thể đưa thêm - HS quan sát,lắng nghe gợi ý của GV để các gợi ý dựa theo SPMT thực tế để HS nhận biết rõ hơn sự kết hợp của màu sắc SPMT.
  8. nhận biết rõ hơn sự kết hợp của màu sắc SPMT: - HS trả lời. + Em sẽ sử dụng màu gì để thể hiện cho nổi bật hơn SPMT của bạn? - HS chia sẻ. + Hãy chia sẻ về quá trình thực hiện SPMT của em/nhóm em? - Phát huy. - GVnhận xét, khen ngợi, động viên HS. *Củng cố: - 1, 2 HS nêu. - Yêu cầu HS nêu lại kiến thức bài học. - Phát huy. - Khen ngợi HS học tốt. - Mở rộng kiến thức từ bài học vào cuộc sống hàng ngày. - Liên hệ thực tế cuộc sống. - Đánh giá chung tiết học. - Bảo quản sản phẩm. *Dặn dò: - Chuẩn bị đầy đủ đồ dùng HT cho tiết - Bảo quản sản phẩm của Tiết 2. học sau. - Chuẩn bị đồ dùng học tập: Bút chì, tẩy, giấy vẽ, màu vẽ, tranh ảnh, vật liệu sẵn có, tái chế...cho tiết học sau. IV. ĐIỀU CHỈNH SAU BÀI HỌC. ... ... _________________________________________ B. Chiều. Mĩ thuật (Lớp 3C,3E,3B) __________________________________________ Thứ ba, ngày 8 tháng 10 năm 2024 B. Sáng. Giáo dục thể chất (Lớp 3E,3D) CHỦ ĐỀ 1: ĐỘI HÌNH ĐỘI NGŨ Bài 3: BIẾN ĐỘI HÌNH TỪ MỘT VÒNG TRÒNTHÀNH HAI VÒNG TRÒN VÀ NGƯỢC LẠI. (T1)
  9. I.YÊU CẦU CẦN ĐẠT: 1. Về phẩm chất: Bài học góp phần bồi dưỡng cho học sinh các phẩm chất cụ thể: - Đoàn kết, nghiêm túc, tích cực trong tập luyện và hoạt động tập thể. - Tích cực tham gia các trò chơi vận động, có trách nhiệm trong khi chơi trò chơi và hình thành thói quen tập luyện TDTT. 2.Về năng lực: 1.1. Năng lực chung: -Tự chủ và tự học: Tự xem trước cách thực hiện biến đổi đội hình từ một vòng tròn thành hai vòng tròn và ngược lại trong sách giáo khoa. - Giao tiếp và hợp tác: Biết phân công, hợp tác trong nhóm để thực hiện các động tác và trò chơi. 2.2.Năng lực đặc thù: - NL chăm sóc SK: Biết thực hiện vệ sinh sân tập, thực hiện vệ sinh cá nhân để đảm bảo an toàn trong tập luyện. - NL vận động cơ bản: Thực hiện được cách biến đổi đội hình từ một vòng tròn thành hai vòng tròn và ngược lại. - Biết quan sát tranh, tự khám phá bài và quan sát độ ng tác làm mẫu của giáo viên để tập luyện. Thực hiện được cách biến đổi đội hình từ một vòng tròn thành hai vòng tròn và ngược lại . II. ĐỊA ĐIỂM VÀ PHƯƠNG TIỆN : - Địa điểm: Sân trường Phương tiện: + Giáo viên chuẩn bị: Tranh ảnh, trang phục thể thao, còi phục vụ trò chơi. + Học sinh chuẩn bị: Giày thể thao. III. PHƯƠNG PHÁP VÀ HÌNH THỨC TỔ CHỨC: - Phương pháp dạy học chính: Làm mẫu, sử dụng lời nói, tập luyện, trò chơi và thi đấu. - Hình thức dạy học chính: Tập luyện đồng loạt( tập thể), tập theo nhóm III. TIẾN TRÌNH DẠY HỌC: Nội dung Lượng VĐ Phương pháp, tổ chức và yêu cầu T. gian S. lần Hoạt động GV Hoạt động HS I. Phần mở đầu 5 – 7’ Nhận lớp Gv nhận lớp, thăm Đội hình nhận lớp hỏi sức khỏe học sinh   
  10. phổ biến nội dung, - HS khởi động theo yêu cầu giờ học GV. Khởi động 2x8N - GV HD học sinh - Xoay các khớp cổ khởi động. - HS Chơi trò chơi. tay, cổ chân, vai, hông, gối,... - GV hướng dẫn chơi - Trò chơi “Chạy theo 2-3’  số ”   II. Phần cơ bản: - Kiến thức. 16-18’ - Đội hình HS quan sát tranh - Biến đổi đội hình  từ một vòng tròn , Cho HS quan sát  thành 2 vòng tròn tranh  và ngược lại. HS quan sát GV làm mẫu GV làm mẫu động tác kết hợp phân tích kĩ thuật động tác. Hô khẩu lệnh và thực hiện động tác mẫu HS tiếp tục quan sát Cho 1 tổ lên thực hiện cách biến đổi đội hình.
  11. -Luyện tập GV cùng HS nhận Tập đồng loạt 2 lần xét, đánh giá tuyên dương - Đội hình tập luyện - GV hô - HS tập đồng loạt. theo GV. - Gv quan sát, sửa Tập theo tổ nhóm 3 lần sai cho HS. - Y,c Tổ trưởng cho các bạn luyện tập ĐH tập luyện theo tổ theo khu vực. - Tiếp tục quan sát, nhắc nhở và sửa sai GV cho HS Thi đua giữa các tổ 1 lần - GV tổ chức cho HS - Từng tổ lên thi đua thi đua giữa các tổ. - trình diễn - GV và HS nhận xét đánh giá tuyên -Chơi theo đội hình dương. vòng tròn - GV nêu tên trò -Trò chơi “vòng tròn ” chơi, hướng dẫn cách 3-5’ chơi, tổ chức chơi trò chơi cho HS. - Nhận xét tuyên dương và sử phạt người phạm luật lần - Cho HS đứng lên HS chạy kết hợp đi - Bài tập PT thể lực: ngồi xuống lại hít thở - GV cho HS trả lời - HS trả lời một số câu hỏi - Vận dụng: -HS thực hiện thả lỏng 4- 5’ III.Kết thúc GV hướng dẫn - Thả lỏng cơ toàn thân.
  12. - Nhận xét, đánh giá - Nhận xét kết quả, ý chung của buổi học. thức, thái độ học của - ĐH kết thúc  Hướng dẫn HS Tự hs.  ôn ở nhà VN ôn lại bài và  Xuống lớp chuẩn bị bài sau. __________________________________ Giáo dục thể chất (Lớp 2C) Đã soạn bài ở thứ 2 __________________________________________________ B. Sáng .Giáo dục thể chất (Lớp 2A) CHỦ ĐỀ 1: ĐỘI HÌNH ĐỘI NGŨ Bài 2: CHUYỂN ĐỘI HÌNH HÀNG NGANG THÀNH ĐỘI HÌNH VÒNG TRÒN VÀ NGƯỢC LẠI. ( T5) I.YÊU CẦU CẦN ĐẠT: 1.Về phẩm chất: Bài học góp phần bồi dưỡng cho học sinh các phẩm chất cụ thể: - Đoàn kết, nghiêm túc, tích cực trong tập luyện và hoạt động tập thể. - Tích cực tham gia các trò chơi vận động, có trách nhiệm trong khi chơi trò chơi và hình thành thói quen tập luyện TDTT. 2. Về năng lực: 2.1. Năng lực chung: - Tự chủ và tự học: Tự xem trước cách thực hiện chuyển đội hình hàng ngang thành đội hình vòng tròn và ngược lại trong sách giáo khoa. - Giao tiếp và hợp tác: Biết phân công, hợp tác trong nhóm để thực hiện các động tác và trò chơi. 2.2. Năng lực đặc thù: 2.2. Năng lực đặc thù: - NL chăm sóc SK: Biết thực hiện vệ sinh sân tập, thực hiện vệ sinh cá nhân để đảm bảo an toàn trong tập luyện.
  13. - NL vận động cơ bản: Thực hiện được cách chuyển đội hình hàng ngang thành đội hình vòng tròn và ngược lại Biết quan sát tranh, tự khám phá bài và quan sát động tác làm mẫu của giáo viên để tập luyện. Thực hiện được cách chuyển đội hình hàng ngang thành đội hình vòng tròn và ngược lại. - HSKT: Biết đi theo đội hình vòng tròn. II. ĐỊA ĐIỂM-PHƯƠNG TIỆN: - Địa điểm: Sân trường - Phương tiện: + Giáo viên chuẩn bị: Tranh ảnh, trang phục thể thao, còi phục vụ trò chơi. + Học sinh chuẩn bị: Giày thể thao. III. PHƯƠNG PHÁP VÀ HÌNH THỨC TỔ CHỨC: - Phương pháp dạy học chính: Làm mẫu, sử dụng lời nói, tập luyện, trò chơi và thi đấu. - Hình thức dạy học chính: Tập luyện đồng loạt( tập thể), tập theo nhóm. IV. TIẾN TRÌNH DẠY HỌC: Lượng VĐ Phương pháp, tổ chức và yêu cầu Nội dung T. gian S. lần Hoạt động GV Hoạt động HS I. Phần mở đầu 5 – 7’ Gv nhận lớp, thăm Đội hình nhận lớp Nhận lớp hỏi sức khỏe học sinh  phổ biến nội dung,   Khởi động yêu cầu giờ học - HS khởi động theo - Xoay các khớp cổ 2x8N - GV HD học sinh GV. tay, cổ chân, vai, khởi động. hông, gối,... - HS Chơi trò chơi. - Trò chơi “kết bạn” - GV hướng dẫn chơi 2-3’  - HS nghe và quan II. Phần cơ bản: 2 lần sát GV                                                                                                                                                                                
  14. - Kiến thức. GV nhắc lại cách  - Ôn chuyển đội hình 16-18’ 2 lần thực hiện và phân   hàng ngang thành tích kĩ thuật động tác. HS tiếp tục quan sát đội hình vòng tròn. Cho 1 tổ lên thực - Ôn chuyển đội hình hiện cách chuyển đội vòng tròn thành đội hình. hình hàng ngang. 3 lần GV cùng HS nhận xét, đánh giá tuyên - Đội hình tập luyện 1 lần dương đồng loạt. -Luyện tập  Tập đồng loạt - GV hô - HS tập  theo GV.  Tập theo tổ nhóm - GV quan sát, sửa 2 lần sai cho HS. ĐH tập luyện theo tổ - Y,c Tổ trưởng cho   các bạn luyện tập      theo khu vực.  GV  Thi đua giữa các tổ - Tiếp tục quan sát, nhắc nhở và sửa sai - Từng tổ lên thi đua cho HS - trình diễn - GV tổ chức cho HS - Trò chơi “lò cò tiếp thi đua giữa các tổ. - Chơi theo đội hình sức”. - GV và HS nhận xét hàng dọc 3-5’ đánh giá tuyên dương.  -- -------- - GV nêu tên trò  -----------  chơi, hướng dẫn cách chơi, tổ chức chơi HS chạy kết hợp đi - Bài tập PT thể lực: thử và chính thức cho lại hít thở HS. - HS nêu - Vận dụng: - Nhận xét tuyên dương và sử phạt III.Kết thúc người phạm luật - HS thực hiện thả - Thả lỏng cơ toàn 4- 5’ - Chạy nhanh 20 xuất lỏng thân. phát cao - Nhận xét, đánh giá - Yêu cầu HS nêu chung của buổi học. những việc cần thực hiện khi kết thúc giờ
  15. - Hướng dẫn HS Tự học để đảm bảo vệ ôn ở nhà sinh. - Xuống lớp - GV hướng dẫn ĐH kết thúc - Nhận xét kết quả, ý  thức, thái độ học của  HS. - VN ôn lại bài và chuẩn bị bài sau. __________________________________ B. Chiều. Giáo dục thể chất (Lớp 2C,2B) Đã soạn bài ở thứ 3 _________________________________ Giáo dục thể chất (Lớp 3E) CHỦ ĐỀ 1: ĐỘI HÌNH ĐỘI NGŨ Bài 3: BIẾN ĐỘI HÌNH TỪ MỘT VÒNG TRÒNTHÀNH HAI VÒNG TRÒN VÀ NGƯỢC LẠI. (T2) I.YÊU CẦU CẦN ĐẠT: 1.Về phẩm chất: Bài học góp phần bồi dưỡng cho học sinh các phẩm chất cụ thể: - Đoàn kết, nghiêm túc, tích cực trong tập luyện và hoạt động tập thể. -Tích cực tham gia các trò chơi vận động, có trách nhiệm trong khi chơi trò chơi và hình thành thói quen tập luyện TDTT. 2.Về năng lực: 2.1Năng lực chung: -Tự chủ và tự học: Tự xem trước cách thực hiện biến đổi đội hình từ một vòng tròn thành hai vòng tròn và ngược lại trong sách giáo khoa. -Giao tiếp và hợp tác: Biết phân công, hợp tác trong nhóm để thực hiện các động tác và trò chơi. 2.2 Năng lực đặc thù: -NL chăm sóc SK: Biết thực hiện vệ sinh sân tập, thực hiện vệ sinh cá nhân để đảm bảo an toàn trong tập luyện. -NL vận động cơ bản: Thực hiện được cách biến đổi đội hình từ một vòng tròn thành hai vòng tròn và ngược lại. - Biết quan sát tranh, tự khám phá bài và quan sát độ ng tác làm mẫu của giáo viên để tập luyện. Thực hiện được cách biến đổi đội hình từ một
  16. vòng tròn thành hai vòng tròn và ngược lại . -HSKT:Thực hiện đi được đội hình một vòng tròn. II. ĐỊA ĐIỂM-PHƯƠNG TIỆN: - Địa điểm: Sân trường - Phương tiện: + Giáo viên chuẩn bị: Tranh ảnh, trang phục thể thao, còi phục vụ trò chơi. + Học sinh chuẩn bị: Giày thể thao. III. PHƯƠNG PHÁP VÀ HÌNH THỨC TỔ CHỨC: - Phương pháp dạy học chính: Làm mẫu, sử dụng lời nói, tập luyện, trò chơi và thi đấu. -Hình thức dạy học chính: Tập luyện đồng loạt( tập thể), tập theo nhóm IV.TIẾN TRÌNH DẠY HỌC: Nội dung Lượng VĐ Phương pháp, tổ chức và yêu cầu T. gian S. lần Hoạt động GV Hoạt động HS I. Phần mở đầu 5 – 7’ Nhận lớp Gv nhận lớp, thăm Đội hình nhận lớp hỏi sức khỏe học sinh  phổ biến nội dung,   yêu cầu giờ học - HS khởi động theo Khởi động 2x8N - GV HD học sinh GV. - Xoay các khớp cổ khởi động. tay, cổ chân, vai, - HS Chơi trò chơi. hông, gối,... - GV hướng dẫn chơi - Trò chơi “Chạy theo 2-3’ số ”    II. Phần cơ bản: - Kiến thức. 16-18’ - Ôn biến đổi đội hình - GV nhắc lại Đội hình HS quan từ một vòng tròn , cách thực hiện và sát tranh thành 2 vòng tròn và phân tích kĩ thuật  ngược lại. động tác 
  17.  HS quan sát GV làm mẫu - Cho 1 tổ lên thực hiện cách biến đổi đội hình. HS tiếp tục quan sát - GV cùng HS nhận xét, đánh giá tuyên dương -Luyện tập - GV hô - HS tập Tập đồng loạt theo GV. - Đội hình tập luyện 4 lần - Gv quan sát, sửa đồng loạt. sai cho HS. - Y,c Tổ trưởng cho Tập theo tổ nhóm các bạn luyện tập theo khu vực. - Tiếp tục quan sát, ĐH tập luyện theo tổ 5 lần nhắc nhở và sửa sai cho HS - GV tổ chức cho HS thi đua giữa các tổ. - GV và HS nhận xét GV Thi đua giữa các tổ đánh giá tuyên dương. 2 lần - Từng tổ lên thi đua - - GV nêu tên trò -Chơi theo đội hình -Trò chơi “vòng tròn ” 3-5’ chơi, hướng dẫn cách vòng tròn chơi, tổ chức chơi trò chơi cho HS. Nhận xét tuyên
  18. dương và sử phạt Bài tập PT thể lực: người phạm luật lần Cho HS bật nhảy - HS trả lời 3m - Vận dụng: GV cho HS trả lời một số câu hỏi GV hướng dẫn III.Kết thúc 4- 5’ - Nhận xét kết quả, ý -HS thực hiện thả - Thả lỏng cơ toàn thức, thái độ học của lỏng thân. hs. - Nhận xét, đánh giá VN ôn lại bài và - ĐH kết thúc chung của buổi học. chuẩn bị bài sau.  Hướng dẫn HS Tự  ôn ở nhà  Xuống lớp _____________________________________ Giáo dục thể chất (Lớp 2C) Đã soạn bài ở thứ 3 ________________________________________________ Thứ năm, ngày 10 tháng 10 năm 2024 B. Sáng. Mĩ thuật. (Khối 4) CHỦ ĐỀ 2:MỘT SỐ DẠNG KHÔNG GIANTRONG TRANH DÂN GIAN VIỆT NAM (T1) I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT: 1.Năng lực đặc thù. -HS hình thành và phát triển năng lực cảm nhận và hiểu biết về Mĩ thuật, năng lực tự chủ và tự học, năng lực giao tiếp và hợp tác, năng lực tìm tòi và khám phá kiến thức. 2. Năng lực:
  19. - HS tìm hiểu các hình thức thể hiện không gian trong tranh dân gian Việt Nam để thực hành, sáng tạo SPMT. - HS nhận biết được các dòng tranh dân gian Việt Nam (hình thức sắp xếp nhân vật, màu sắc, tỉ lệ,...). - HS biết khai thác ý tưởng để tạo không gian trong tranh dân gian thông qua những trải nghiệm và quan sát thực tế. 3. Phẩm chất: - HS có ý thức trân trọng và nhận biết được vẻ đẹp của di sản mĩ thuật như tranh dân gian Việt Nam. - HS yêu thích, vận dụng các yếu tố mĩ thuật để thực hành sáng tạo SPMT. II. ĐỒ DÙNG DẠY - HỌC VÀ HỌC LIỆU: 1. Giáo viên: - Một số hình ảnh, clip giới thiệu về các tranh dân gian Việt Nam, hoặc trình chiếu PowerPoint về các dòng tranh dân gian cho HS quan sát. - Hình ảnh SPMT thể hiện không gian trong thiết kế đồ dùng học tập từ vật liệu sẵn có hoặc nhiều chất liệu, hình thức khác nhau làm minh họa trực quan cho HS quan sát. 2. Học sinh: - SGK mĩ thuật 4, vở bài tập mĩ thuật 4. - Giấy vẽ, giấy màu, bút chì, màu vẽ các loại, kéo, keo dán, vật liệu sẵn có... III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY-HỌC CHỦ YẾU: Hoạt động của GV Hoạt động của HS 1. HOẠT ĐỘNG: KHỞI ĐỘNG - GV tổ chức cho HS xem video, clip về - HS xem. một số dòng tranh dân gian Việt Nam. - Hỏi HS quan sát thấy những gì? - HS nêu. - Nhận xét, khen ngợi HS. - Phát huy. - GV giới thiệu chủ đề. - Mở bài học, ghi tên bài vào vở MT.
  20. 2. HOẠT ĐỘNG: HÌNH THÀNH KIẾN THỨC MỚI. 2.1. QUAN SÁT a. Mục tiêu: - HS nhận biết được 3 dạng không gian - Nhận biết được 3 dạng không gian thể thể hiện trong tranh dân gian Việt Nam. hiện trong tranh dân gian Việt Nam. - HS nhận biết và liên tưởng được sự bố - Nhận biết và liên tưởng được sự bố trí, trí, sắp xếp các nhân vật và các yếu tố sắp xếp các nhân vật và các yếu tố chính- chính-phụ, gần-xa qua quan sát các tranh phụ, gần-xa qua quan sát các tranh dân dân gian. gian. - HS nhận biết cách thức tạo hình trong - Nhận biết cách thức tạo hình trong SPMT để mô phỏng lại dạng không gian SPMT để mô phỏng lại dạng không gian trong tranh dân gian Việt Nam. trong tranh dân gian Việt Nam. b. Nội dung: - HS quan sát tranh dân gian Đông Hồ, - HS quan sát tranh dân gian Đông Hồ, Hàng Trống, Kim Hoàng, Làng Sình,...thể Hàng Trống, Kim Hoàng, Làng Sình,...thể hiện được các dạng không gian: Nhiều hiện được các dạng không gian: Nhiều lớp, ước lệ, đồng hiện qua: lớp, ước lệ, đồng hiện qua: + Ảnh chụp. + Ảnh chụp. + Tranh dân gian sưu tầm. + Tranh dân gian sưu tầm. - HS trả lời câu hỏi (liên hệ thực tế) để có - HS trả lời câu hỏi (liên hệ thực tế) để có định hướng về phần thực hành SPMT. Lưu định hướng về phần thực hành SPMT. ý khai thác các nội dung, hình ảnh, màu sắc, cách bố trí nhân vật thể hiện trong các hình ảnh trực quan. c. Sản phẩm: - Có hiểu biết khi khai thác các dạng không gian trong tranh để thực hành, sáng tạo SPMT. d.Tổ chức thực hiện: