Kế hoạch bài dạy GDTC 3, Mĩ Thuật 1+2+4 - Tuần 12 (NH 2023-2024)(GV: Dương Thị Hồng Thắm)

docx 17 trang Vân Hà 01/02/2026 110
Bạn đang xem tài liệu "Kế hoạch bài dạy GDTC 3, Mĩ Thuật 1+2+4 - Tuần 12 (NH 2023-2024)(GV: Dương Thị Hồng Thắm)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

File đính kèm:

  • docxke_hoach_bai_day_gdtc_3_mi_thuat_124_tuan_12_nh_2023_2024gv.docx

Nội dung tài liệu: Kế hoạch bài dạy GDTC 3, Mĩ Thuật 1+2+4 - Tuần 12 (NH 2023-2024)(GV: Dương Thị Hồng Thắm)

  1. KẾ HOẠCH BÀI DẠY TUẦN 12 Thứ hai, ngày 13 tháng 11 năm 2023 B.Chiều Thể dục . (Lớp 3C,3D) CHỦ ĐỀ 2: THỂ DỤC KIỂM TRA BÀI THỂ DỤC I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT: 1.Về phẩm chất: Bài học góp phần bồi dưỡng cho học sinh các phẩm chất cụ thể: - Đoàn kết, nghiêm túc, tích cực trong tập luyện và hoạt động tập thể. - Tích cực tham gia các trò chơi vận động, có trách nhiệm trong khi chơi trò chơi và hình thành thói quen tập luyện TDTT. 2. Về năng lực: 2.1. Năng lực chung: - Tự chủ và tự học:Tự xem trước cách thực hiện động tác phối hợp, động tác nhảy động tác điều hòa trong sách giáo khoa và quan sát động tác mẫu của giáo viên. - Giao tiếp và hợp tác: Biết phân công, hợp tác trong nhóm để thực hiện các động tác và trò chơi. 2.2. Năng lực đặc thù: - NL chăm sóc SK: Biết thực hiện vệ sinh sân tập, thực hiện vệ sinh cá nhân để đảm bảo an toàn trong tập luyện. - NL vận động cơ bản: Thực hiện được động tác phối hợp, động tác nhảy động tác điều hòa của bài thể dục. - Biết quan sát tranh, tự khám phá bài và quan sát động tác làm mẫu của giáo viên để tập luyện. Thực hiện các động tác của bài thể dục II. ĐỊA ĐIỂM VÀ PHƯƠNG TIỆN: - Địa điểm: Sân trường - Phương tiện: + Giáo viên chuẩn bị: Tranh ảnh, trang phục thể thao, còi phục vụ trò chơi. + Học sinh chuẩn bị: Giày thể thao. III. PHƯƠNG PHÁP VÀ HÌNH THỨC TỔ CHỨC:
  2. - Phương pháp dạy học chính: Làm mẫu, sử dụng lời nói, tập luyện, trò chơi và thi đấu. - Hình thức dạy học chính: Tập luyện đồng loạt( tập thể), tập theo nhóm, cặp đôi và cá nhân IV. TIẾN TRÌNH GIỜ DẠY: Lượng VĐ Phương pháp, tổ chức và yêu cầu Nội dung T. S. Hoạt động GV Hoạt động HS gian lần I. Phần mở đầu 5 – 7’ Nhận lớp Gv nhận lớp, thăm Đội hình nhận lớp hỏi sức khỏe học sinh  Khởi động phổ biến nội dung,   - Xoay các khớp cổ 2x8N yêu cầu giờ học - HS khởi động theo tay, cổ chân, vai, - GV HD học sinh GV. hông, gối,... khởi động. - Trò chơi “Sẵn sàng 2-3’ - GV hướng dẫn chơi - HS Chơi trò chơi. chờ lệnh” II. Phần cơ bản: 16-18’ - GV nhắc lại kỹ - Kiến thức. thuật động tác - HS nghe và quan Kiểm tra bài thể - GV cho 1 tổ lên sát dục. thực hiện động tác, phối hợp, động tác  nhảy,động tác điều  hòa.  - GV cùng HS nhận xét, đánh giá tuyên dương HS tiếp tục quan sát      Tập đồng loạt                                                                                                                                                                                       
  3. 2 lần GV hô - HS tập theo - Đội hình tập luyện Tập theo tổ nhóm GV. đồng loạt. - Gv quan sát, sửa sai  cho HS.   2 lần - Y,c Tổ trưởng cho ĐH tập luyện theo tổ các bạn luyện tập   theo khu vực.      Tập theo cặp đôi - Tiếp tục quan sát,  GV  nhắc nhở và sửa sai Tập theo cá nhân cho HS 3 lần Phân công tập theo Thi đua giữa các tổ cặp đôi HS vừa tập vừa 4 lần - GV Sửa sai giúp đỡ nhau - GV tổ chức cho HS sửa động tác sai 1 lần thi đua giữa các tổ. - Từng tổ lên thi đua - Trò chơi “Chuyền - GV và HS nhận xét - trình diễn đồ vật”. đánh giá tuyên dương. 3-5’ - GV nêu tên trò - Chơi theo hướng chơi, hướng dẫn cách dẫn chơi, tổ chức chơi trò chơi cho HS. - Nhận xét tuyên  - Bài tập PT thể lực: dương và sử phạt  người phạm luật - Vận dụng: - Cho HS chạy XP 1 lần cao 20m HS chạy kết hợp đi - Yêu cầu HS quan lại hít thở III.Kết thúc sát tranh trong sách - HS trả lời - Thả lỏng cơ toàn trả lời câu hỏi? thân. - GV hướng dẫn
  4. - Nhận xét, đánh giá 4- 5’ - Nhận xét kết quả, ý chung của buổi học. thức, thái độ học của - HS thực hiện thả Hướng dẫn HS Tự hs. lỏng ôn ở nhà - VN ôn lại bài và - Xuống lớp chuẩn bị bài sau. - ĐH kết thúc    ___________________________________ Thứ ba, ngày 21 tháng 11 năm 2023 Mĩ thuật (Khối 1) Chủ đề 4: SÁNG TẠO TỪ NHỮNG HÌNH CƠ BẢN (T3) I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT: 1. Kiến thức: - Biết sử dụng hình cơ bản trong trang trí đồ vật đơn giản; - Sắp xếp được các sản phẩm cá nhân tạo thành sản phẩm nhóm; - Trưng bày và nêu được tên sản phẩm, biết chia sẻ cảm nhận về sản phẩm cá nhân, của bạn bè. 2. Năng lực. - HS nhận biết được đặc điểm, hình dáng các hình cơ bản. - Biết sử dụng hình cơ bản trong trang trí đồ vật đơn giản; - Biết trưng bày, giới thiệu chia sẻ cảm nhận về sản phẩm của mình và của bạn. - Biết vận dụng sự hiểu biết về những chấm màu để tạo ra các hình ảnh trong Mĩ thuật. 3.Về phẩm chất: - Góp phần bồi dưỡng đức tính chăm chỉ, khả năng quan sát. - Biết chăm sóc và bảo vệ môi trường xung quanh. II. CHUẨN BỊ: 1. Giáo viên:
  5. - Chuẩn bị một số hình ảnh, clip liên quan đến chủ đề trình chiếu PoWerpoint để HS quan sát; - Mô hình ba hình cơ bản bằng bìa cứng hoặc dây thép uốn và một số hình minh hoạ các đồ vật có dạng hình cơ bản. 2. Học sinh: - Chuẩn bị vở thực hành Mĩ thuật, dụng cụ học tập của HS có liên quan đến môn học. III. HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC CHỦ YẾU: Khởi động. - GV: Cho HS hát bài hát đầu giờ. - Tổ chức cho HS chơi trò chơi. HĐ1. Luyện tập thực hành (Tiếp theo) - GV yêu cầu HS sử dụng các hình cơ bản đã học để trang trí một đồ vật mà em yêu thích. Đối với HS lựa chọn trang trí đồ vật được làm từ vật liệu tái sử dụng, - GV yêu cầu HS sử dụng vỏ hộp giấy (đã chuẩn bị ở nhà) để tạo hình một đồ vật mà mình yêu thích. - GV hướng dẫn HS thực hiện. - GV dành ít phút giới thiệu phần thực hành của mình theo các gợi ý: - GV đặt câu hỏi: + Sản phẩm Mĩ thuật đực tạo ra cái gì? +Em đã sử dụng hình ảnh cơ bản để trang trí như thế nào? GV kết luận. *Củng cố: - Yêu cầu HS nêu lại kiến thức bài học. - Khen ngợi HS *Liên hệ thực tế cuộc sống: - GV liên hệ bài học vào thực tế cuộc sống. Dặn dò: - Quan sát hình cơ bản hình vuông để chuẩn bị cho tiết 2 vẽ hình vuông.
  6. ________________________________________ B. Chiều. Thể dục (Lớp 3B,3A,3E) Đã soạn ở buổi sáng ________________________________________ Thứ tư, ngày 22 tháng 11 năm 2023 B. Chiều. Mĩ thuật (Lớp 2C,2D,2B) CHỦ ĐỀ 5: SỰ KẾT HỢP THÚ VỊ CỦA KHỐI (T3) I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT: 1. Kiến thức: - HS biết được sự đa dạng của các khối trụ, khối chóp nón, khối cầu... - HS biết được sự kết hợp các khối trụ, khối chóp nón, khối cầu có trong các đồ vật, sản phẩm MT, tác phẩm MT. - HS hiểu biết về khối, sự kết hợp của khối trong thực hành, sáng tạo sản phẩm MT. 2. Năng lực: - HS nhận biết các khối trụ, khối chóp nón, khối cầu... thông qua tìm hiểu về khối ở đồ dùng dạy học và liên hệ thực tế. - HS biết sử dụng vật liệu có sẵn sắp xếp thành sản phẩm có hình khối. - HS tạo được các khối (khối trụ, khối chóp nón, khối cầu...) và ghép thành sản phẩm yêu thích. - HS sáng tạo trong thực hành và vận dụng kiến thức về khối trong tạo sản phẩm MT. 3. Phẩm chất: - HS cảm nhận được vẻ đẹp đa dạng của khối trong cuộc sống. - HS chủ động sưu tầm các vật liệu sẵn có, vật liệu tái sử dụng phục vụ học tập. - HS tự tin trong học tập và sáng tạo nghệ thuật. II. CHUẨN BỊ: 1. Giáo viên:
  7. - Một số sản phẩm, đồ vật được kết hợp từ khối cơ bản (ví dụ: lọ hoa có thân hình cầu và cổ lọ hình trụ). - Ảnh chụp công trình kiến trúc, điêu khắc, SPMT rõ về sự kết hợp của các khối (nếu có điều kiện). - Mô hình khối trụ, khối chóp nón, khối cầu, khối hộp... - Một số vật liệu tái sử dụng: vỏ hộp, chai nhựa, sỏi, mẩu gỗ... có dạng gần giống các khối trụ, khối chóp nón, khối cầu, khối hộp... 2. Học sinh: - Sách học MT lớp 2. - Vở bài tập MT 2. - Bút chì, tẩy, màu vẽ, giấy vẽ, giấy màu, kéo, keo dán... III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC CHỦ YẾU: Khởi động. - GV cho HS chơi TC. - GV nêu luật chơi, cách chơi. - Nhận xét, tuyên dương đội chơi chiến thắng. - GV giới thiệu chủ đề. HĐ1. Thảo luận. a. Mục tiêu: - HS thảo luận về sản phẩm được tạo từ khối và liên tưởng các khối có trong một số đồ vật có ở thực tế xung quanh. b. Nội dung: - Sử dụng hệ thống câu hỏi trong SGK Mĩ thuật 2, trang 31. - Bổ sung thêm một số câu hỏi phù hợp với SPMT đã được HS thực hiện ở hoạt động 2. c. Sản phẩm: - Tên của sản phẩm nhóm/ cá nhân. - Những ý kiến nhận xét, đóng góp cho sản phẩm của nhóm bạn. - Sự tương tác của các thành viên trong lớp trong quá trình nhận xét, đánh giá sản phẩm. d. Tổ chức thực hiện:
  8. - GV hướng dẫn HS: + Trưng bày sản phẩm nhóm/ cá nhân. + Trình bày ý tưởng và cách thể hiện khối trên các sản phẩm. + Quan sát, nhận xét sản phẩm của nhóm bạn. Thực hiện thảo luận theo gợi ý trong SGK Mĩ thuật 2, trang 31: • Em thấy bài thực hành này được kết hợp từ những khối gì? • Với những khối này, em sẽ tạo được những sự vật gì khác? • Chia sẻ điều mà em thích về bài thực hành với các bạn trong nhóm? + Nêu cảm nhận cá nhân về sản phẩm của nhóm mình, nhóm bạn? - HS quan sát các đồ vật, nhận biết các khối. - HS đọc tên khối đã tạo nên bộ phận nào ở sản phẩm. HĐ2: Vận dụng. a. Mục tiêu: - HS sắp đặt các khối đã biết để tạo nên SPMT yêu thích. b. Nội dung: - HS sử dụng các khối đã có từ vật liệu tái sử dụng hoặc các khối được tạo nên từ đất nặn, giấy, bìa - GV hướng dẫn HS các bước tạo khối từ giấy (đối với HS chưa biết) và gợi ý với HS/ nhóm HS về cách sắp xếp khối để tạo nên sản phẩm. c. Sản phẩm: - Một SPMT sử dụng các khối đã biết mà HS yêu thích. d. Tổ chức thực hiện: - GV tổ chức cho HS chơi TC “Hợp tác vui vẻ”. + GV nêu luật chơi, cách chơi. + Tuyên dương đội chơi hiệu quả. - GV cho HS quan sát phần tham khảo trong SGK Mĩ thuật 2, trang 32 − 33 − 34, để nhận biết: + Vật liệu tạo khối từ giấy, bìa (giấy, keo, băng dính...).
  9. + Cách tạo một số dạng khối từ giấy báo, giấy màu. + Các bước tạo khối chóp nón, khối cầu, khối trụ... - GV có thể thị phạm trực tiếp hay phân tích các hình minh hoạ cách tạo các khối chóp, khối cầu, khối trụ... để HS biết thêm các thao tác, kĩ thuật sử dụng tạo khối từ giấy, bìa - GV cho HS/ nhóm HS lựa chọn sắp xếp và trang trí khối để thể hiện rõ hơn về chủ đề. *Lưu ý: Vì đây là dạng bài sắp đặt điêu khắc các khối cơ bản ở dạng đơn giản nên không chú trọng đến tính lệ thực, GV có thể tham khảo hình minh hoạ trong SGK Mĩ thuật 2, trang 31 để phân tích giúp HS hiểu hơn về nhiệm vụ cần thực hiện ở chủ đề này. - Quan sát, giúp đỡ HS hoàn thiện sản phẩm. *TRƯNG BÀY, NHẬN XÉT CUỐI CHỦ ĐỀ: - GV tổ chức cho HS trưng bày sản phẩm cá nhân/ nhóm, chia sẻ cảm nhận và giới thiệu sản phẩm theo một số gợi ý sau: + Bạn đã sắp xếp được những sản phẩm nào? Tên của sản phẩm là gì? + Sản phẩm được kết hợp từ những khối gì? Nêu tên của mỗi khối? + Những khối chóp nón, khối cầu đã hoàn thiện chưa? Em có bổ sung gì cho sản phẩm của bạn? + Em thích sản phẩm nào nhất? Vì sao? + Hãy liên tưởng sự kết hợp của các khối chóp nón, khối cầu, khối trụ... với các hình ảnh quanh em (ví dụ: ngôi nhà, trường học, đồ dùng học tập, mũ, nón...). Phát biểu cảm nhận cá nhân của em. - GV cùng HS nhận xét, đánh giá các sản phẩm đã thực hiện chủ yếu trên tinh thần động viên, khích lệ HS. *Củng cố: - Yêu cầu HS nêu lại kiến thức bài học. - Khen ngợi HS *Liên hệ thực tế cuộc sống: - GV liên hệ bài học vào thực tế cuộc sống.
  10. *Dặn dò: - Chuẩn bị đồ dùng học tập: Bút chì, tẩy, giấy vẽ, màu vẽ, tranh ảnh...liên quan đến bài học sau. ________________________________ Thứ năm, ngày 23 tháng 11 năm 2023 B. Sáng. Mĩ thuật Khối 4 CHỦ ĐỀ 3: CẢNH ĐẸP QUÊ HƯƠNG (T4) I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT: 1. Kiến thức: - HS tìm hiểu về vẻ đẹp quê hương qua ảnh chụp và qua các tác phẩm mĩ thuật để thực hành, sáng tạo SPMT. - HS nhận biết và thực hành cách thể hiện không gian qua mặt phẳng hai chiều (chấm, nét, hình, màu sắc, tỉ lệ,...). - HS bước đầu nhận biết về màu nóng, lạnh và lựa chọn chất liệu yêu thích để thực hành sáng tạo. 2. Năng lực: - HS biết khai thác ý tưởng, màu sắc, không gian thông qua những trải nghiệm và quan sát từ ảnh chụp thực tế đến các tác phẩm mĩ thuật. -HS biết sử dụng linh hoạt các yếu tố tạo hình đã học (chấm, nét, hình, màu sắc,...), vận dụng màu màu nóng, màu lạnh để tạo SPMT theo chủ đề Cảnh đẹp quê hương. - HS biết lựa chọn các chất liệu yêu thích để thể hiện SPMT. 3. Phẩm chất: - HS có ý thức yêu quý, trân trọng vẻ đẹp thiên nhiên, đất nước, con người Việt Nam. - HS có sự yêu thích với môn học và trong thực hành sáng tạo SPMT. II. ĐỒ DÙNG DẠY - HỌC VÀ HỌC LIỆU: 1. Giáo viên:
  11. - Một số hình ảnh, clip giới thiệu về vẻ đẹp của thiên nhiên ở các thời điểm khác nhau trong ngày hoặc trong từng điều kiện thời tiết khác nhau. GV có thể trình chiếu PowerPoint ảnh phong cảnh hay tác phẩm mĩ thuật về cảnh đẹp quê hương cho HS quan sát. - Hình ảnh TPMT thể hiện không gian, màu sắc nóng-lạnh hoặc các SPMT ở chất liệu, hình thức thể hiện khác nhau, làm minh họa trực quan cho HS quan sát. 2. Học sinh: - SGK mĩ thuật 4, vở bài tập mĩ thuật 4. - Sản phẩm của Tiết 1 (nếu có). - Giấy vẽ, giấy màu, bút chì, màu vẽ các loại, kéo, keo dán, vật liệu sẵn có... III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY-HỌC CHỦ YẾU: .Khởi động - GV cho HS khởi động theo bài hát. - Kiểm tra sự chuẩn bị ĐDHT của HS. - Khen ngợi HS. - GV giới thiệu chủ đề. HĐ1. Luyện tập thực hành. a. Mục tiêu: - Sử dụng được hình ảnh về vẻ đẹp thiên nhiên làm sản phẩm mĩ thuật 3D. - Củng cố, phát triển khả năng kết nối các kiến thức đã học để tạo SPMT gắn với cuộc sống sinh hoạt hằng ngày. b. Nội dung: - GV tổ chức cho HS quan sát, phân tích cách làm sản phẩm mĩ thuật 3D về cảnh đẹp nơi em ở. - HS thực hiện SPMT theo yêu cầu. c. Sản phẩm: - Sản phẩm mĩ thuật 3D về cảnh đẹp nơi em ở. d.Tổ chức thực hiện:
  12. - GV cho HS quan sát các bước thực hiện SPMT theo chủ đề Cảnh đẹp quê hương dạng 3D ở SGK mĩ thuật 4, trang 23 và 24. Khi phân tích, GV chú ý đến các bước: + Chuẩn bị, lựa chọn vật liệu để trang trí,làm đẹp cho sản phẩm (bìa, màu vẽ, kéo, bút dạ, bút chì,...). + Lựa chọn hình để trang trí: Hình ảnh yêu thích. - GV lưu ý cho HS về kĩ thuật thực hiện: + Gập và cắt giấy bìa để tạo nhiều lớp không gian cho SPMT. + Vẽ các chi tiết cây, bóng nước, bầu trời lên miếng bìa cứng, tô màu rồi cắt rời để dán tạo các lớp không gian (GV khuyến khích HS tạo hình khác so với hình minh họa trong SGK). + Nên vẽ các hình thể hiện cảnh vật có độ to, nhỏ khác nhau để tạo không gian gần xa. Khi tô màu cho hình có thể tạo độ đậm nhạt để hình ảnh đa dạng và đẹp hơn. + Khi dán các chi tiết lên sản phẩm, GV hướng dẫn HS tạo không gian xa- gần để hoàn thiện sản phẩm. - GV cho HS nhắc lại những lưu ý khi thực hiện SPMT. - Căn cứ điều kiện tổ chức lớp học, GV có thể cho HS làm việc cá nhân, nhóm. - Khi HS thực hành, GV quan sát, hỗ trợ bằng lời nói để HS hoàn thành được sản phẩm của mình. *TRƯNG BÀY, NHẬN XÉT SẢN PHẨM CUỐI CHỦ ĐỀ. - GV tổ chức cho HS trưng bày SPMT cá nhân/ nhóm, chia sẻ cảm nhận của bản thân và giới thiệu theo một số gợi ý sau: + Em/ nhóm em đã sử dụng những hình ảnh, màu sắc, chất liệu nào để tạo hình và trang trí SPMT? + Trong các SPMT đã thực hiện, em thích sản phẩm nào nhất? Tại sao? - GV cùng HS nhận xét, đánh giá SPMT trên cơ sở động viên, khích lệ HS. *Củng cố: - Yêu cầu HS nêu lại kiến thức bài học. - Khen ngợi HS
  13. *Liên hệ thực tế cuộc sống: - GV liên hệ bài học vào thực tế cuộc sống. *Dặn dò: - Chuẩn bị đồ dùng học tập: Bút chì, tẩy, giấy vẽ, màu vẽ, vật liệu sẵn có, tái chế...cho tiết học sau. __________________________________ B.Chiều. Thể dục .(Lớp 3C,3B) (Đã soạn bài ở thứ 2) Mĩ thuật. (Lớp 2A) (Đã soạn bài ở thứ 3) _______________________________ Thứ sáu, ngày 24 tháng 11 năm 2023 B.Chiều. Thể dục . (Lớp 3D,3A) KIỂM TRA BÀI THỂ DỤC I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT: 1.Về phẩm chất: Bài học góp phần bồi dưỡng cho học sinh các phẩm chất cụ thể: - Đoàn kết, nghiêm túc, tích cực trong tập luyện và hoạt động tập thể. - Tích cực tham gia các trò chơi vận động, có trách nhiệm trong khi chơi trò chơi và hình thành thói quen tập luyện TDTT. 2. Về năng lực: 2.1. Năng lực chung: - Tự chủ và tự học:Tự xem trước cách thực hiện động tác phối hợp, động tác nhảy động tác điều hòa trong sách giáo khoa và quan sát động tác mẫu của giáo viên. - Giao tiếp và hợp tác: Biết phân công, hợp tác trong nhóm để thực hiện các động tác và trò chơi. 2.2. Năng lực đặc thù: - NL chăm sóc SK: Biết thực hiện vệ sinh sân tập, thực hiện vệ sinh cá nhân để đảm bảo an toàn trong tập luyện. - NL vận động cơ bản: Thực hiện được động tác phối hợp, động tác nhảy động tác điều hòa của bài thể dục.
  14. - Biết quan sát tranh, tự khám phá bài và quan sát động tác làm mẫu của giáo viên để tập luyện. Thực hiện các động của bài thể dục. II. ĐỊA ĐIỂM VÀ PHƯƠNG TIỆN: - Địa điểm: Sân trường - Phương tiện: + Giáo viên chuẩn bị: Tranh ảnh, trang phục thể thao, còi phục vụ trò chơi. + Học sinh chuẩn bị: Giày thể thao. III. PHƯƠNG PHÁP VÀ HÌNH THỨC TỔ CHỨC: - Phương pháp dạy học chính: Làm mẫu, sử dụng lời nói, tập luyện, trò chơi và thi đấu. - Hình thức dạy học chính: Tập luyện đồng loạt( tập thể), tập theo nhóm, cặp đôi và cá nhân III. TIẾN TRÌNH GIỜ DẠY: Lượng VĐ Phương pháp, tổ chức và yêu cầu Nội dung T. S. Hoạt động GV Hoạt động HS gian lần I. Phần mở đầu 5 – 7’ Nhận lớp Gv nhận lớp, thăm Đội hình nhận lớp hỏi sức khỏe học sinh  Khởi động phổ biến nội dung,   - Xoay các khớp cổ 2x8N yêu cầu giờ học - HS khởi động theo tay, cổ chân, vai, - GV HD học sinh GV. hông, gối,... khởi động. - Trò chơi “Sẵn sàng 2-3’ - HS Chơi trò chơi. chờ lệnh” - GV hướng dẫn chơi II. Phần cơ bản: 16-18’ - GV nhắc lại kỹ - Kiến thức. thuật động tác - HS nghe và quan Kiểm tra bài thể - GV cho 1 tổ lên sát thực hiện 8 động                                                                                                                                                                                            
  15. dục. tác của bài tập thể - Tập 8 động tác của dục..  bài tập thể dục. - GV cùng HS   nhận xét, đánh giá tuyên dương HS tiếp tục quan sát 2 lần - GV hô - HS tập - Đội hình tập luyện -Luyện tập theo GV. đồng loạt. Tập đồng loạt - Gv quan sát, sửa sai  cho HS.  2 lần - Y,c Tổ trưởng cho  các bạn luyện tập ĐH tập luyện theo tổ Tập theo tổ nhóm theo khu vực.   - Tiếp tục quan sát,      nhắc nhở và sửa sai  GV  3 lần cho HS Phân công tập theo Tập theo cặp đôi 4 lần cặp đôi - GV Sửa sai HS vừa tập vừa Tập theo cá nhân giúp đỡ nhau 1 lần - GV tổ chức cho HS sửa động tác sai thi đua giữa các tổ. - Từng tổ lên thi đua Thi đua giữa các tổ - GV và HS nhận xét - trình diễn đánh giá tuyên dương. 1 lần - GV nêu tên trò - Chơi theo hướng chơi, hướng dẫn cách dẫn - Trò chơi “Chuyền 3-5’ chơi, tổ chức chơi trò đồ vật”. chơi cho HS. - Nhận xét tuyên   dương và sử phạt
  16. người phạm luật HS chạy kết hợp đi - Cho HS chạy XP lại hít thở cao 20m - HS trả lời - Yêu cầu HS quan - Bài tập PT thể lực: sát tranh trong sách trả lời câu hỏi? - Vận dụng: - GV hướng dẫn III.Kết thúc - Nhận xét kết quả, ý - Thả lỏng cơ toàn thức, thái độ học của - HS thực hiện thả thân. 4- 5’ hs. lỏng - Nhận xét, đánh giá chung của buổi học. - VN ôn lại bài và - ĐH kết thúc Hướng dẫn HS Tự chuẩn bị bài sau.  ôn ở nhà   - Xuống lớp