Kế hoạch bài dạy GDTC 3, Mĩ Thuật 1+2+4 - Tuần 28 (GV: Dương Thị Hồng Thắm)

docx 15 trang Vân Hà 28/01/2026 50
Bạn đang xem tài liệu "Kế hoạch bài dạy GDTC 3, Mĩ Thuật 1+2+4 - Tuần 28 (GV: Dương Thị Hồng Thắm)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

File đính kèm:

  • docxke_hoach_bai_day_gdtc_3_mi_thuat_124_tuan_28_gv_nguyen_thi_n.docx

Nội dung tài liệu: Kế hoạch bài dạy GDTC 3, Mĩ Thuật 1+2+4 - Tuần 28 (GV: Dương Thị Hồng Thắm)

  1. KẾ HOẠCH BÀI DẠY TUẦN 28 Thứ hai, ngày 25 tháng 3 năm 2024 B.Chiều Thể dục . (Lớp 3C,3D) THỂ THAO TỰ CHỌN - TRÒ CHƠI I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT: 1.Về phẩm chất: Bài học góp phần bồi dưỡng cho học sinh các phẩm chất cụ thể: - Đoàn kết, nghiêm túc, tích cực trong động, có trách nhiệm trong khi chơi trò chơi và hình thành thói quen tập luyện TDTT. 2. Về năng lực: 2.1. Năng lực chung: - Năng lực tự chủ và tự học: Chủ động tích cực, tìm hiểu khám phá về các hoạt động thể dục thể thao. Thực hiện nhiệm vụ được giao - Năng lực giao tiếp và hợp tác: Sẵn sàng đón nhận nhiệm vụ được giao; vui vẻ; kết hợp với mọi người trong tập luyện và các hoạt động khác 2.2. Năng lực đặc thù: - Chăm sóc sức khỏe. HS giữ gìn vệ sinh cá nhân, vệ sinh sân tập, hình thành thói quen tập luyện thể thao tại nhà - Hoạt động thể dục thể thao: Học sinh chạy đúng và không làm đổ mô tập . Chơi trò chơi nhiệt tình sáng tạo II. ĐỊA ĐIỂM – PHƯƠNG TIỆN. - Địa điểm: Sân trường - Phương tiện: + Giáo viên chuẩn bị: Tranh ảnh, trang phục thể thao, còi phục vụ trò chơi. + Học sinh chuẩn bị: Giày thể thao. III. PHƯƠNG PHÁP VÀ HÌNH THỨC TỔ CHỨC. - Phương pháp dạy học chính: Làm mẫu, sử dụng lời nói, tập luyện, trò chơi và thi đấu. - Hình thức dạy học chính: Tập luyện đồng loạt( tập thể), tập theo nhóm, cặp đôi và cá nhân IV. TIẾN TRÌNH DẠY HỌC. Nội dung Lượng VĐ Phương pháp, tổ chức và yêu cầu
  2. T. S. Hoạt động GV Hoạt động HS gian lần I. Phần mở đầu 5 – 7’ Nhận lớp Gv nhận lớp, thăm Đội hình nhận lớp hỏi sức khỏe học sinh  Khởi động phổ biến nội dung,   - Xoay các khớp cổ 2x8N yêu cầu giờ học - HS khởi động theo tay, cổ chân, vai, - GV HD học sinh GV. hông, gối,... khởi động. - Trò chơi khởi 2-3’ - GV hướng dẫn chơi động “Di chuyển tiếp - HS Chơi trò chơi. sức theo căp’’ 16-18’ - Cho HS quan sát II. Phần cơ bản: - Đội hình HS quan tranh - Kiến thức. sát tranh - GV làm mẫu - Làm quen, giới  động tác kết hợp thiệu động tác.  -GV cho HS quan sát phân tích kĩ thuật  tranh thể hiện động động tác. tác mẫu ở SGK. HS quan sát GV làm ?Các bạn trong tranh - Hô khẩu lệnh và mẫu đang thực hiện động thực hiện động tác tác gì? mẫu ?Đạp đáy bể bơi nhô đầu kết hợp thở trong - Cho 2 HS lên HS tiếp tục quan sát nước để làm gì? 1 lần thực hiện động tác - Đội hình tập luyện -GV mô tả động mẫu.GV thổi còi - tác,phân tích hướng đồng loạt. HS thực hiện động dẫn cách thực hiện.  -Ôn ném bóng rổ 4 lần tác.     bằng hai tay trước -Y,c Tổ trưởng     cho các bạn    ngực.       -Luyện tập 3 lần luyện tập theo        khu vực.     Tập đồng loạt        4 lần -Phân công tập                                                                                                                                             
  3. Tập theo tổ nhóm theo cặp đôi Tập theo cặp đôi GV Sửa sai ĐH tập luyện theo tổ GV tổ chức cho HS   Tập theo cá nhân 1 lần thi đua giữa các tổ.      Thi đua giữa các tổ 1 lần -GV và HS nhận  GV  xét đánh giá tuyên - Từng tổ lên thi đua - Trò chơi “Trò chơi 3-5’ dương. trình diễn bóng chuyền 4’’ - GV nêu tên trò chơi, hướng dẫn cách chơi, tổ chức chơi trò - Chơi theo hướng chơi cho HS. dẫn - Nhận xét tuyên  - Bài tập PT thể lực: dương và sử phạt  người phạm luật - Vận dụng: - Cho HS chạy bước HS chạy kết hợp đi nhỏ tại chỗ đánh tay lại hít thở tự nhiên 20 lần - HS trả lời III.Kết thúc 4- 5’ - Yêu cầu HS quan - Thả lỏng cơ toàn sát tranh trong sách - HS thực hiện thả thân. trả lời câu hỏi? lỏng - Nhận xét, đánh giá - GV hướng dẫn chung của buổi học. - Nhận xét kết quả, ý - ĐH kết thúc Hướng dẫn HS Tự thức, thái độ học của  ôn ở nhà hs.  - Xuống lớp - VN ôn lại bài và  chuẩn bị bài sau. ________________________________ B. Chiều. Thể dục (Lớp 3B,3A,3E) Đã soạn ở buổi sáng __________________________________
  4. Thứ ba, ngày 26 tháng 3 năm 2024 B.Chiều Thể dục . (Lớp 3E,3D,3B) THỂ THAO TỰ CHỌN - TRÒ CHƠI I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT: 1.Về phẩm chất: Bài học góp phần bồi dưỡng cho học sinh các phẩm chất cụ thể: - Đoàn kết, nghiêm túc, tích cực trong động, có trách nhiệm trong khi chơi trò chơi và hình thành thói quen tập luyện TDTT. 2. Về năng lực: 2.1. Năng lực chung: - Năng lực tự chủ và tự học: Chủ động tích cực, tìm hiểu khám phá về các hoạt động thể dục thể thao. Thực hiện nhiệm vụ được giao - Năng lực giao tiếp và hợp tác: Sẵn sàng đón nhận nhiệm vụ được giao; vui vẻ; kết hợp với mọi người trong tập luyện và các hoạt động khác 2.2. Năng lực đặc thù: - Chăm sóc sức khỏe. HS giữ gìn vệ sinh cá nhân, vệ sinh sân tập, hình thành thói quen tập luyện thể thao tại nhà - Hoạt động thể dục thể thao: Học sinh chạy đúng Và không làm đổ mô tập . Chơi trò chơi nhiệt tình sáng tạo II. ĐỊA ĐIỂM – PHƯƠNG TIỆN. - Địa điểm: Sân trường - Phương tiện: + Giáo viên chuẩn bị: Tranh ảnh, trang phục thể thao, còi phục vụ trò chơi. + Học sinh chuẩn bị: Giày thể thao. III. PHƯƠNG PHÁP VÀ HÌNH THỨC TỔ CHỨC. - Phương pháp dạy học chính: Làm mẫu, sử dụng lời nói, tập luyện, trò chơi và thi đấu. - Hình thức dạy học chính: Tập luyện đồng loạt( tập thể), tập theo nhóm, cặp đôi và cá nhân IV. TIẾN TRÌNH DẠY HỌC. Nội dung Lượng VĐ Phương pháp, tổ chức và yêu cầu
  5. T. S. Hoạt động GV Hoạt động HS gian lần I. Phần mở đầu 5 – 7’ Nhận lớp Gv nhận lớp, thăm Đội hình nhận lớp hỏi sức khỏe học sinh  Khởi động phổ biến nội dung,   - Xoay các khớp cổ 2x8N yêu cầu giờ học - HS khởi động theo tay, cổ chân, vai, - GV HD học sinh GV. hông, gối,... khởi động. - Trò chơi khởi 2-3’ - GV hướng dẫn chơi động “Chuyền bóng - HS Chơi trò chơi. 20’’ 16-18’ - Cho HS quan sát II. Phần cơ bản: - Đội hình HS quan tranh - Kiến thức. sát tranh - GV làm mẫu - Làm quen, giới  động tác kết hợp thiệu động tác.  phân tích kĩ thuật  -Ôn ném bóng rổ động tác. HS quan sát GV làm bằng hai tay trước - Hô khẩu lệnh và mẫu ngực. thực hiện động tác -Ôn chạy luồn cọc mẫu tiêu - Cho 2 HS lên HS tiếp tục quan sát 1 lần thực hiện động tác - Đội hình tập luyện -Luyện tập mẫu.GV thổi còi - đồng loạt. Tập đồng loạt HS thực hiện động  4 lần tác.      Tập theo tổ nhóm 3 lần -Y,c Tổ trưởng      Tập theo cặp đôi cho các bạn           4 lần luyện tập theo        Tập theo cá nhân 1 lần khu vực.         ĐH tập luyện theo tổ    Thi đua giữa các tổ -Phân công tập                                                                                                                                               
  6. theo cặp đôi      GV Sửa sai  GV  GV tổ chức cho HS - Từng tổ lên thi đua thi đua giữa các tổ. trình diễn -GV và HS nhận xét đánh giá tuyên 3-5’ dương. - Chơi theo hướng - Trò chơi “Dẫn - GV nêu tên trò dẫn bóng qua vật cản tiếp chơi, hướng dẫn cách sức”. chơi, tổ chức chơi trò chơi cho HS. HS chạy kết hợp đi - Nhận xét tuyên lại hít thở dương và sử phạt - HS trả lời người phạm luật - Bài tập PT thể lực: - Cho HS chạy bước nhỏ tại chỗ đánh tay - Vận dụng: tự nhiên 20 lần Củng cố bài học: GV gọi 1-2 HS lên nhắc - HS thực hiện thả lại nội quy lớp học - Nhận xét kết quả, ý lỏng III.Kết thúc thức, thái độ học của ĐH kết thúc - Thả lỏng cơ toàn 4- 5’ hs.   thân. - VN ôn lại bài và  - Nhận xét, đánh giá chuẩn bị bài sau. chung của buổi học. Hướng dẫn HS Tự ôn ở nhà - Xuống lớp ____________________________ Mĩ thuật (Lớp 2A)
  7. CHỦ ĐỀ 8: THẦY CÔ CỦA EM (T3) I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT: * Về năng lực: 1. Năng lực đặc thù. - HS thực hành, sáng tạo về chủ đề nhà trường, về thầy cô trong nhà trường. - HS biết tìm ý tưởng thể hiện chủ đề Thầy cô của em qua tranh, ảnh, thơ, văn. - HS sử dụng yếu tố tạo hình để tạo nên SPMT về chủ đề Thầy cô của em. - HS tạo được một SPMT yêu thích tặng thầy cô. 2. Năng lực chung. - Năng lực tự chủ và tự học: Chuẩn bị đồ dùng học tập, vật liệu học tập. - Năng lực giao tiếp và hợp tác: Biết trao đổi, thảo luận trong quá trình học tập và nhận xét sản phẩm. - Năng lực giải quyết vấn đề và sáng tạo: Biết sử dụng vật liệu, công cụ, họa phẩm để tạo sản phẩm. 3. Phẩm chất: - HS có tình cảm với thầy cô và biết thể hiện điều này thông qua SPMT. - HS có thái độ đúng mực lưu giữ hình ảnh đẹp về thầy cô. II. CHUẨN BỊ: 1. Giáo viên: - Một số SPMT là đồ lưu niệm phù hợp tặng thầy cô. 2. Học sinh: - Sách học MT lớp 2. - Vở bài tập MT 2. - Bút chì, tẩy, màu vẽ, giấy vẽ, giấy màu, kéo, keo dán, đất nặn... III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY-HỌC CHỦ YẾU: Khởi động- GV cho cả lớp hát. Kiểm tra sản phẩm của HS trong tiết 2. - Khen ngợi, động viên HS.
  8. - GV giới thiệu chủ đề bài học. HĐ1. Thảo luận. a. Mục tiêu: - Củng cố lại kiến thức, kĩ năng liên quan đến thể hiện hình ảnh về thầy cô của em bằng ngôn ngữ tạo hình đã được học ở hai hoạt động trước. b. Nội dung: - Sử dụng hệ thống câu hỏi trong SGK Mĩ thuật 2, trang 58. - Bổ sung thêm một số câu hỏi phù hợp với SPMT đã được HS thực hiện ở hoạt động 2. c. Sản phẩm: - HS trả lời được câu hỏi phù hợp với SPMT được hỏi. d. Tổ chức thực hiện: - GV tổ chức cho HS (nhóm/ cá nhân) thảo luận theo câu hỏi gợi ý trong SGK Mĩ thuật 2 trang 58. + Hình ảnh thầy cô xuất hiện ở đâu? + Hình ảnh thầy cô xuất hiện cùng ai? + Em thích bài thực hành nào nhất? Màu đậm, màu nhạt trong bài đó được thể hiện như thế nào? - Tuỳ thực tế sản phẩm, GV hướng dẫn HS quan sát về ý tưởng, hình ảnh, màu sắc, chất liệu, cách thể hiện hình ảnh thầy cô trên SPMT. - HS quan sát các SPMT và trả lời (theo thực tế). - GV cũng chia sẻ về những công việc hằng ngày của mình với HS, hướng đến việc giúp HS biết và chia sẻ, cảm thông với công việc của thầy cô nói chung. - Khen ngợi, động viên HS. *GV tổ chức cho HS chơi TC “Trang phục của Thầy cô” - Nêu luật chơi, cách chơi, thời gian.
  9. - Tuyên dương đội chơi tốt. - GV đưa câu lệnh để nối tiếp với hoạt động Vận dụng. HĐ2. Vận dụng. a. Mục tiêu: - Có ý tưởng và thực hành thiết kế một SPMT để tặng thầy cô của em. b. Nội dung: - HS phân tích các bước tạo và trang trí một SPMT bằng vật liệu tái sử dụng, qua đó hình thành kĩ năng thực hiện SPMT ứng dụng theo các bước từ dễ đến khó, từ tạo hình đồ vật cho đến làm hoa văn trang trí cho đồ vật. c. Sản phẩm: - Một SPMT để tặng thầy cô của em. d. Tổ chức thực hiện: HS tiến hành thực hiện làm một món đồ lưu niệm. - GV cho HS quan sát một số SPMT là đồ lưu niệm do HS tự làm. - GV khéo léo gợi ý HS về ý thức thực hiện một sản phẩm lưu niệm để tặng thầy cô và đặt câu hỏi: + Em sẽ tạo đồ vật gì? + Đồ vật đó làm bằng chất liệu nào? + Em sẽ tặng thầy cô vào dịp nào? - HS lắng nghe và trả lời câu hỏi. - GV lưu ý: Có nhiều cách tạo một sản phẩm lưu niệm để tặng thầy cô. Sản phẩm tự tay các em làm tặng thầy cô sẽ là niềm vui, nguồn động viên lớn với thầy cô. - GV gợi ý HS về ý tưởng trang trí cho SPMT khuyến khích HS vẽ ý tưởng trang trí vào Vở bài tập/ giấy A4 và hướng dẫn HS thực hiện bài tập. - GV tạo điều kiện cho HS lựa chọn hình thức phù hợp để tạo một sản phẩm lưu niệm tặng thầy cô. - GV quan sát và hỗ trợ đối với từng trường hợp cụ thể. * Cho HS tiến hành thực hiện làm một món đồ lưu niệm.
  10. - Quan sát, giúp đỡ HS hoàn thiện sản phẩm. - Nhắc HS lưu giữ sản phẩm cho tiết 4. *Củng cố: - Yêu cầu HS nêu lại kiến thức bài học. - Khen ngợi HS *Liên hệ thực tế cuộc sống: - GV liên hệ bài học vào thực tế cuộc sống. *Dặn dò: - Chuẩn bị đồ dùng học tập: Bút chì, tẩy, giấy vẽ, màu vẽ, tranh ảnh...liên quan đến bài học sau. ________________________________________ B.Chiều Mĩ thuật (Lớp 2C,2D,2B) CHỦ ĐỀ 8: THẦY CÔ CỦA EM (T3) ________________________________________ Thứ tư, ngày 27 tháng 3 năm 2024 B. Sáng. Mĩ thuật (Khối 1) CHỦ ĐỀ 7: NGƯỜI THÂN CỦA EM (T3) I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT: * Về năng lực: 1. Năng lực đặc thù: - HS nhận biết được đặc điểm dụng hình ảnh, sắp xếp được vị trí trước, sau để thực hành, sáng tạo trong phần thực hành vẽ theo chủ đề; - Biết sử dụng công cụ phù hợp với chất liệu, an toàn để thực hành, sáng tạo; - Biết trưng bày, giới thiệu chia sẻ cảm nhận về sản phẩm của mình và của bạn. 2. Năng lực chung.
  11. - Chuẩn bị đồ dùng học tập, vật liệu học tập. Biết trao đổi, thảo luận trong quá trình học tập và nhận xét sản phẩm. - Biết vận dụng sự hiểu biết về những chấm màu để tạo ra các hình ảnh trong Mĩ thuật. 3. Về phẩm chất: - Góp phần bồi dưỡng đức tính chăm chỉ, khả năng quan sát. - Biết chia sẻ ý kiến cá nhân về sản phẩm của mình và các bạn. - Biết chăm sóc và bảo vệ môi trường xung quanh. II. CHUẨN BỊ. 1. Giáo viên: - Một số ảnh chụp, bức tranh, bài hát, bài thơ ngắn về chủ đề gia đình, người thân. - Một số mẫu thiếp chúc mừng. 2. Học sinh: - Chuẩn bị vở thực hành Mĩ thuật, dụng cụ học tập của HS có liên quan đến môn học. III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC CHỦ YẾU: Khởi động. - GV cho HS hát đầu giờ. - GV kiểm tra đồ dùng học tập của HS. - Khen ngợi, động viên HS. - GV giới thiệu chủ đề bài học. HĐ1. Thảo luận. - Thông qua hoạt động này, HS củng cố lại nội dung, mục tiêu cần đạt được của bài học. Căn cứ vào những bài thực hành của HS ở mục 2, GV cho HS thực hiện phần thảo luận ở mục 3 theo hình thức cá nhân và nhóm. - GV là người hướng dẫn các cá nhân và nhóm thực hiện thảo luận theo các câu hỏi sau:
  12. + Hình vẽ trong sản phẩm Mĩ thuật của bạn giúp em liên tưởng đến điều gì? + Bạn đã dùng những màu sắc nào để thực hiện sản phẩm Mĩ thuật của mình? + Em thích sản phẩm Mĩ thuật nào nhất? + Em dự định sẽ trưng bày sản phẩm Mĩ thuật của mình ở nhà như thế nào? - GV lưu ý: Việc trao đổi giữa thành viên trong nhóm (hoặc bạn cùng bàn) chỉ xoay quanh nội dung của bài vẽ. *Củng cố: - Yêu cầu HS nêu lại kiến thức bài học. - Khen ngợi HS học tốt. - Liên hệ thực tế cuộc sống. - Đánh giá chung tiết học. *Dặn dò: - Chuẩn bị đồ dùng học tập: Bút chì, tẩy, giấy vẽ, màu vẽ, đất nặn, vật liệu sẵn có, tái chế...cho tiết học sau. __________________________ Thứ năm, ngày 28 tháng 3 năm 2024 B. Sáng. Mĩ thuật (Khối 4) CHỦ ĐỀ 7: MÔI TRƯỜNG XANH-SẠCH-ĐẸP (T3) I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT: * Về năng lực: 1. Năng lực đặc thù: - HS biết vận dụng kiến thức của các môn học khác để thể hiện về chủ đề Môi trường xanh-sạch-đẹp. - HS hiểu được cách thể hiện ý tưởng về chủ đề bằng hình ảnh và sự cần thiết của bảo vệ môi trường đối với sự sống. 2. Năng lực: - HS biết tìm ý tưởng thể hiện chủ đề Môi trường xanh-sạch-đẹp thông qua những trải nghiệm và quan sát thực tế.
  13. - HS biết sử dụng hình ảnh để thể hiện SPMT về chủ đề Môi trường xanh- sạch-đẹp. - HS biết phối hợp các vật liệu khác nhau để tạo màu, tạo chất ở sản phẩm. Qua đó, biết được sự khác nhau về cảm giác bề mặt chất liệu ở sản phẩm. - HS hình thành được ý tưởng và thiết kế đồ gia dụng bằng vật liệu sưu tầm, tái sử dụng, một hoạt động thiết thực để bảo vệ môi trường. 2. Năng lực chung. - Năng lực tự chủ và tự học: Chuẩn bị đồ dùng học tập, vật liệu học tập. - Năng lực giao tiếp và hợp tác: Biết trao đổi, thảo luận trong quá trình học tập và nhận xét sản phẩm. - Năng lực giải quyết vấn đề và sáng tạo: Biết sử dụng vật liệu, công cụ, họa phẩm để tạo sản phẩm. 3. Phẩm chất: - HS có tình cảm yêu quý mái trường, kính trọng thầy cô giáo, yêu mến bạn bè; có ý thức chăm chỉ, học tập tốt. - HS yêu thích vận dụng đa dạng các yếu tố mĩ thuật trong tạo hình, thiết kế SPMT. II. CHUẨN BỊ. 1. Giáo viên: - Một số hình ảnh, video clip giới thiệu về các hoạt động thiết thực bảo vệ môi trường của HS trong và ngoài nhà trường, cũng như các phong trào được phát động tại địa phương để trình chiếu trên PowerPoint cho HS quan sát. - Hình ảnh SPMT thể hiện về chủ đề Môi trường xanh-sạch-đẹp với nhiều chất liệu và hình thức khác nhau để làm minh họa cho HS quan sát trực tiếp. 2. Học sinh: - SGK mĩ thuật 4, vở bài tập mĩ thuật 4. - Giấy vẽ, giấy màu, bút chì, màu vẽ các loại, kéo, keo dán, đất nặn, vật liệu sẵn có... III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY-HỌC CHỦ YẾU:
  14. Khởi động. GV cho HS hát đầu giờ. - Kiểm tra sự chuẩn bị ĐDHT của HS. - Khen ngợi HS. - GV giới thiệu chủ đề. HĐ1. Thảo luận. a. Mục tiêu: - Biết cách nhận xét, đánh giá SPMT của bạn, của nhóm thông qua phần trả lời câu hỏi gợi ý trong SGK. b. Nội dung: - GV hướng dẫn HS quan sát SPMT của bạn, nhóm đã thực hiện. - Thảo luận theo các câu hỏi gợi ý trong SGK MT4, trang 53. c. Sản phẩm: - Trả lời được câu hỏi phù hợp với SPMT được hỏi. - Trình bày được cảm nhận về SPMT của mình, của bạn đã thực hành. d. Tổ chức thực hiện: - Thông qua SPMT của cá nhân, nhóm ở hoạt động Thể hiện, GV cho HS thực hiện thảo luận theo câu hỏi trong SGK MT4, trang 53. - Quá trình thảo luận, GV có thể đưa thêm các gợi ý dựa theo SPMT thực tế để HS nhận biết rõ hơn về hoạt động bảo vệ, giữ gìn môi trường xanh-sạch-đẹp thông qua SPMT: + Em chọn thể hiện hoạt động bảo vệ môi trường nào? Vì sao em lại lựa chọn hoạt động này để thể hiện SPMT? + Tạo hình ở SPMT nào gây ấn tượng nhất với em? Vì sao? + Hòa sắc trong bức tranh nào em thích nhất? Đó là sự kết hợp của những màu nào?
  15. - GV tổ chức cho HS chơi thêm trò chơi phù hợp, liên quan đến bài học và kiến thức của hoạt động. *Củng cố: - Yêu cầu HS nêu lại kiến thức bài học. - Khen ngợi HS học tốt. - Liên hệ thực tế cuộc sống. - Đánh giá chung tiết học. *Dặn dò: - Chuẩn bị đồ dùng học tập: Bút chì, tẩy, giấy vẽ, màu vẽ, đất nặn, vật liệu sẵn có, tái chế...cho tiết học sau. ___________________________________ Thứ sáu, ngày 29 tháng 3 năm 2024 B.Chiều. Thể dục . (Lớp 3C,3A) (Đã soạn bài ở thứ 3) ___________________________________