Kế hoạch bài dạy GDTC 3, Mĩ Thuật 1+2+4 - Tuần 9 (NH 2023-2024)(GV: Dương Thị Hồng Thắm)

docx 17 trang Vân Hà 01/02/2026 130
Bạn đang xem tài liệu "Kế hoạch bài dạy GDTC 3, Mĩ Thuật 1+2+4 - Tuần 9 (NH 2023-2024)(GV: Dương Thị Hồng Thắm)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

File đính kèm:

  • docxke_hoach_bai_day_gdtc_3_mi_thuat_124_tuan_9_nh_2023_2024gv_n.docx

Nội dung tài liệu: Kế hoạch bài dạy GDTC 3, Mĩ Thuật 1+2+4 - Tuần 9 (NH 2023-2024)(GV: Dương Thị Hồng Thắm)

  1. KẾ HOẠCH BÀI DẠY TUẦN 9 Thứ hai, ngày 30 tháng 10 năm 2023 B.Sáng. Thể dục . (Lớp 3C,3D) CHỦ ĐỀ 2: THỂ DỤC Bài 2: ĐỘNG TÁC CHÂN, ĐỘNG TÁC LƯỜN, ĐỘNG TÁC BỤNG (T1) I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT: 1.Về phẩm chất: Bài học góp phần bồi dưỡng cho học sinh các phẩm chất cụ thể: - Đoàn kết, nghiêm túc, tích cực trong tập luyện và hoạt động tập thể. - Tích cực tham gia các trò chơi vận động, có trách nhiệm trong khi chơi trò chơi và hình thành thói quen tập luyện TDTT. 2. Về năng lực: 2.1. Năng lực chung: - Tự chủ và tự học: Tự xem trước cách thực hiện động tác chân , động tác lườn, động tác bụng trong sách giáo khoa và quan sát động tác mẫu của giáo viên. - Giao tiếp và hợp tác: Biết phân công, hợp tác trong nhóm để thực hiện các động tác và trò chơi. 2.2. Năng lực đặc thù: - NL chăm sóc SK: Biết thực hiện vệ sinh sân tập, thực hiện vệ sinh cá nhân để đảm bảo an toàn trong tập luyện. - NL vận động cơ bản: Thực hiện được động tác chân , động tác lườn, động tác bụng của bài thể dục . - Biết quan sát tranh, tự khám phá bài và quan sát động tác làm mẫu của giáo viên để tập luyện. Thực hiện được động tác động tác chân , động tác lườn, động tác bụng. II. ĐỊA ĐIỂM VÀ PHƯƠNG TIỆN: - Địa điểm: Sân trường - Phương tiện: + Giáo viên chuẩn bị: Tranh ảnh, trang phục thể thao, còi phục vụ trò chơi. + Học sinh chuẩn bị: Giày thể thao. III. PHƯƠNG PHÁP VÀ HÌNH THỨC TỔ CHỨC:
  2. - Phương pháp dạy học chính: Làm mẫu, sử dụng lời nói, tập luyện, trò chơi và thi đấu. - Hình thức dạy học chính: Tập luyện đồng loạt( tập thể), tập theo nhóm, cặp đôi và cá nhân IV. TIẾN TRÌNH GIỜ DẠY: Lượng VĐ Phương pháp, tổ chức và yêu cầu Nội dung T. S. Hoạt động GV Hoạt động HS gian lần I. Phần mở đầu 5 – 7’ Nhận lớp Gv nhận lớp, thăm Đội hình nhận lớp hỏi sức khỏe học sinh  phổ biến nội dung,   Khởi động 2x8N yêu cầu giờ học - HS khởi động theo - Xoay các khớp cổ - GV HD học sinh GV. tay, cổ chân, vai, khởi động. hông, gối,... 2-3’ - HS Chơi trò chơi. - Trò chơi “Chạy - GV hướng dẫn chơi gheo tín hiệu” II. Phần cơ bản: 16-18’ - Kiến thức. - Cán sự hô nhịp - Ôn 2 động tác 2 lần - GV quan sat nhắc vươn thở, tay nhở, sửa sai cho HS  2 lần - Cho HS quan sát - Học động tác chân  và lườn.. tranh  - Động tác chân. 2 lần - GV làm mẫu - Đội hình HS quan    động tác kết hợp sát tranh   phân tích kĩ thuật                                                                                                                                                                                        
  3. động tác.  - Hô khẩu lệnh và  HS quan sát GV làm - Động tác lườn. thực hiện động tác mẫu mẫu - Cho 1 tổ lên thực hiện động tác chân và động tác lườn. GV cùng HS HS tiếp tục quan sát nhận xét, đánh giá tuyên dương - Đội hình tập luyện -Luyện tập đồng loạt. Tập đồng loạt 3 lần  - GV hô - HS tập  theo GV.  - Gv quan sát, sửa sai ĐH tập luyện theo tổ Tập theo tổ nhóm 4 lần cho HS.   - Y,c Tổ trưởng cho      các bạn luyện tập  GV  theo khu vực. - Tiếp tục quan sát, Tập theo cặp đôi 1 lần nhắc nhở và sửa sai HS vừa tập vừa Tập theo cá nhân cho HS giúp đỡ nhau Phân công tập theo sửa động tác sai cặp đôi - GV Sửa sai Thi đua giữa các tổ 1 lần - GV tổ chức cho HS - Từng tổ lên thi đua thi đua giữa các tổ. - trình diễn - GV và HS nhận xét đánh giá tuyên - Trò chơi “Chim 3-5’ dương. Chơi theo hướng dẫn bay về tổ”. - GV nêu tên trò
  4. chơi, hướng dẫn cách chơi, tổ chức chơi trò chơi cho HS. - Nhận xét tuyên dương và sử phạt người phạm luật HS chạy kết hợp đi - Cho HS chạy lại hít thở - Bài tập PT thể lực: XPcao 20m - Yêu cầu HS quan - HS trả lời - Vận dụng: sát tranh trong sách trả lời câu hỏi? III.Kết thúc 4- 5’ - GV hướng dẫn - HS thực hiện thả - Thả lỏng cơ toàn - Nhận xét kết quả, ý lỏng thân. thức, thái độ học của - Nhận xét, đánh giá hs. - ĐH kết thúc chung của buổi học. - VN ôn lại bài và  Hướng dẫn HS Tự chuẩn bị bài sau.  ôn ở nhà  - Xuống lớp __________________________________ B. Chiều. Thể dục (Lớp 3B,3A,3E) Đã soạn ở buổi sáng ___________________________________ Thứ ba, ngày 31 tháng 10 năm 2023 Mĩ thuật (Khối 1) Chủ đề 3: NÉT VẼ CỦA EM (T3) I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT: 1. Kiến thức: - Biết mô tả hình dạng của các hình cơ bản;
  5. - Bước đầu hình thành khả năng quan sát, liên tưởng từ hình cơ bản đến một số đồ vật xung quanh; - Vẽ được đồ vật có dạng hình cơ bản; - Biết sử dụng hình cơ bản trong trang trí đồ vật đơn giản; 2. Năng lực chung. - HS nhận biết được đặc điểm, hình dáng các hình cơ bản. - Biết sử dụng hình cơ bản trong trang trí đồ vật đơn giản; - Biết trưng bày, giới thiệu chia sẻ cảm nhận về sản phẩm của mình và của bạn. - Biết vận dụng sự hiểu biết về những chấm màu để tạo ra các hình ảnh trong Mĩ thuật. 3.Về phẩm chất: - Góp phần bồi dưỡng đức tính chăm chỉ, khả năng quan sát. - Biết chăm sóc và bảo vệ môi trường xung quanh. II. CHUẨN BỊ: 1. Giáo viên: - Chuẩn bị một số hình ảnh, clip liên quan đến chủ đề trình chiếu PoWerpoint để HS quan sát; - Mô hình ba hình cơ bản bằng bìa cứng hoặc dây thép uốn và một số hình minh hoạ các đồ vật có dạng hình cơ bản. 2. Học sinh: - Chuẩn bị vở thực hành Mĩ thuật, dụng cụ học tập của HS có liên quan đến môn học. III. HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC CHỦ YẾU: Khởi động. - GV: Cho HS hát bài hát đầu giờ. - Tổ chức cho HS chơi trò chơi. HĐ1. Khám phá. - Biết mô tả hình dạng của các hình cơ bản; - Bước đầu hình thành khả năng quan sát, liên tưởng từ hình cơ bản đến một số đồ vật xung quanh;
  6. * Một số hình cơ bản. - GV cho HS quan sát một số hình cơ bản bằng mô hình. * Hình cơ bản trong tranh vẽ. - GV yêu cầu HS quan sát bức tranh “Những Ngôi Nhà” trong SGK Mĩ thuật 1, , trang 22 và gọi tên những hình cơ bản có trong bức tranh. * Quan sát vật có dạng hình tam giác. - Thông qua mô hình, GV giới thiệu về hình tam giác và những đặc điểm nhận dạng của hình tam giác. - GV hướng dẫn HS mở SGK Mĩ thuật 1, trang 23, quan sát ảnh minh họa một số vật có dạng hình tam giác và yêu cầu HS Phát hiện xung quanh mình xem còn có những vật nào cũng có dạng hình tam giác. * Tóm tắt: - GV ghi tóm tắt các ý kiến của HS lên bản (không đánh giá) HĐ2. Luyện tập thực hành Gv cho HS vẽ hình cơ bản hình cơ bản hình tam giác và vẽ thêm 1 vài hình khác dạng hình tam giác *Củng cố: - Yêu cầu HS nêu lại kiến thức bài học. - Khen ngợi HS *Liên hệ thực tế cuộc sống: - GV liên hệ bài học vào thực tế cuộc sống. Dặn dò: - Quan sát hình cơ bản hình vuông để chuẩn bị cho tiết 2 vẽ hình vuông. ________________________________________ B. Chiều. Mĩ thuật (Lớp 2C,2D,2B) CHỦ ĐỀ 4: NHỮNG MẢNG MÀU YÊU THÍCH (T3) I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT: 1. Kiến thức: - HS nhận ra màu cơ bản và sự kết hợp của màu cơ bản để tạo nên những màu khác; màu đậm, màu nhạt. - HS nắm được kĩ thuật in tranh trong thực hành sản phẩm MT.
  7. - HS nhận ra được sự khác nhau của các chất liệu sử dụng trong bài (yếu tố chất cảm). 2. Năng lực: - HS củng cố kiến thức về màu cơ bản. - HS tạo được màu mới từ các màu cơ bản. - HS sử dụng được màu cơ bản, màu đậm, màu nhạt trong thực hành và trang trí sản phẩm. - HS biết đến kĩ năng in tranh bằng vật liệu sẵn có. 3. Phẩm chất: - HS yêu thích việc sử dụng màu sắc trong thực hành. - HS biết giữ gìn vệ sinh chung khi sử dụng màu sắc để thực hành. II. CHUẨN BỊ: 1. Giáo viên: - Một số tranh, ảnh, tác phẩm MT, clip có nội dung liên quan đến chủ đề - Một số tranh, ảnh, sản phẩm có những mảng màu đẹp. 2. Học sinh: - Sách học MT lớp 2. - Vở bài tập MT 2. - Bút chì, tẩy, màu vẽ, giấy vẽ, giấy màu, kéo, keo dán... III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC CHỦ YẾU: Khởi động. - GV cho HS chơi TC “Thi kể tên màu em biết”. - GV nêu luật chơi, cách chơi. - Nhận xét, tuyên dương đội chơi chiến thắng. - GV giới thiệu chủ đề. HĐ1. Thảo luận. a. Mục tiêu: - Củng cố lại kiến thức, kĩ năng liên quan đến màu sắc và cách tạo mảng màu đã được học ở hai hoạt động trước. b. Nội dung:
  8. - GV sử dụng hệ thống câu hỏi trong SGK Mĩ thuật 2, trang 25. - GV bổ sung thêm một số câu hỏi phù hợp với SPMT đã được HS thực hiện ở hoạt động 2. c. Sản phẩm: - HS trả lời được câu hỏi phù hợp với sản phẩm MT được hỏi. d. Tổ chức thực hiện: - GV tổ chức cho HS (nhóm/ cá nhân) nhận xét theo câu hỏi trong SGK Mĩ thuật 2, trang 25: + Những mảng màu này được tạo nên từ các màu gì? + Em đã sử dụng màu gì để thực hiện SPMT của mình? + Em thích bài thực hành nào nhất? Hãy chỉ vào màu đậm, màu nhạt trong bài thực hành đó? - GV bổ sung thêm các câu hỏi theo gợi ý: + Đọc tên mảng màu đã hoàn thành. Mảng màu được hoàn thành bằng chất liệu gì? Ý định sử dụng mảng màu (vẽ cho hình ảnh/ sản phẩm nào?) + Đọc tên và chỉ vào màu đậm, màu nhạt có trong bài thực hành? - GV có thể tạo tình huống để củng cố kiến thức về màu đậm, màu nhạt cho HS. Ví dụ: Sử dụng bài vẽ (của HS) có mảng màu bất kì, yêu cầu các em tìm mảng màu khác đặt cạnh nhau sao cho có màu đậm, màu nhạt; hoặc lựa chọn các bài vẽ của HS có mảng màu khác nhau, yêu cầu HS tìm và phân loại màu cơ bản, màu không thuộc màu cơ bản, để củng cố kiến thức về màu cơ bản và màu được kết hợp. HĐ2. Vận dụng. a. Mục tiêu: - Thực hành sử dụng những mảng màu để trang trí một đồ vật yêu thích. b. Nội dung: - HS phân tích các bước trang trí một chiếc nón lá để biết được quy trình thực hiện một SPMT ứng dụng theo các bước từ dễ đến khó, từ phác thảo dựng hình đến sử dụng màu để trang trí.
  9. c. Sản phẩm: - Một sản phẩm MT là một đồ vật được trang trí bởi các mảng màu. d. Tổ chức thực hiện: - GV tổ chức cho HS thực hiện hoạt động Vận dụng: Sử dụng những mảng màu đã học để trang trí một đồ vật mà em yêu thích. - GV hướng dẫn HS quan sát phần tham khảo trang trí một chiếc nón lá trong SGK Mĩ thuật 2, trang 26, để nhận biết thứ tự các bước trang trí chiếc nón lá. - GV gợi ý HS: + Có thể tự chọn đồ vật để trang trí (cái cốc, cái mũ, lọ hoa, túi xách ) hoặc HS tự tạo đồ vật để trang trí. + Tìm vị trí mảng màu trước hoặc vẽ hình ảnh đơn giản, rồi tô màu sau. + Có thể vẽ thêm hình ảnh, chi tiết cho sản phẩm thêm đẹp. - GV lưu ý một số trường hợp sau: + HS chỉ sử dụng từ một đến hai mảng màu trang trí cho sản phẩm: GV nhắc nhở các em cần chọn ít nhất hai mảng màu (có màu đậm và màu nhạt) để trang trí. + HS vẽ nhiều mảng màu trên sản phẩm: GV gợi ý các em cần vẽ mảng màu đậm xen kẽ mảng màu nhạt. + HS vẽ các hình cụ thể: GV cần gợi ý để sao cho hình vẽ có màu đậm, màu nhạt - Tuỳ từng trường hợp, GV căn cứ vào mục tiêu chủ đề để góp ý, bổ sung cụ thể. - Quan sát, giúp đỡ HS hoàn thiện sản phẩm. *TRƯNG BÀY, NHẬN XÉT CUỐI CHỦ ĐỀ: - GV tổ chức cho HS trưng bày sản phẩm cá nhân/ nhóm, chia sẻ cảm nhận và giới thiệu sản phẩm theo một số gợi ý sau: + Em đã sử dụng những màu sắc nào để trang trí? + Trong các sản phẩm đã được trang trí bằng các mảng màu của nhóm, em thích sản phẩm nào nhất? Tại sao? - GV cùng HS nhận xét, đánh giá sản phẩm đã thực hiện trong chủ đề chủ yếu trên tinh thần động viên, khích lệ HS.
  10. *Củng cố: - Yêu cầu HS nêu lại kiến thức bài học. - Khen ngợi HS *Liên hệ thực tế cuộc sống: - GV liên hệ bài học vào thực tế cuộc sống. *Dặn dò: - Về nhà xem trước chủ đề 5: SỰ KẾT HỢP THÚ VỊ CỦA KHỐI. - Chuẩn bị đồ dùng học tập: Bút chì, tẩy, giấy vẽ, màu vẽ, tranh ảnh...liên quan đến bài học sau. ________________________________ Thứ năm, ngày 2 tháng 11 năm 2023 B. Sáng. Mĩ thuật Khối 4 CHỦ ĐỀ 3: CẢNH ĐẸP QUÊ HƯƠNG (T1) I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT: 1. Kiến thức: - HS tìm hiểu về vẻ đẹp quê hương qua ảnh chụp và qua các tác phẩm mĩ thuật để thực hành, sáng tạo SPMT. - HS nhận biết và thực hành cách thể hiện không gian qua mặt phẳng hai chiều (chấm, nét, hình, màu sắc, tỉ lệ,...). - HS bước đầu nhận biết về màu nóng, lạnh và lựa chọn chất liệu yêu thích để thực hành sáng tạo. 2. Năng lực: - HS biết khai thác ý tưởng, màu sắc, không gian thông qua những trải nghiệm và quan sát từ ảnh chụp thực tế đến các tác phẩm mĩ thuật. -HS biết sử dụng linh hoạt các yếu tố tạo hình đã học (chấm, nét, hình, màu sắc,...), vận dụng màu màu nóng, màu lạnh để tạo SPMT theo chủ đề Cảnh đẹp quê hương. - HS biết lựa chọn các chất liệu yêu thích để thể hiện SPMT. 3. Phẩm chất:
  11. - HS có ý thức yêu quý, trân trọng vẻ đẹp thiên nhiên, đất nước, con người Việt Nam. - HS có sự yêu thích với môn học và trong thực hành sáng tạo SPMT. II. ĐỒ DÙNG DẠY - HỌC VÀ HỌC LIỆU: 1. Giáo viên: - Một số hình ảnh, clip giới thiệu về vẻ đẹp của thiên nhiên ở các thời điểm khác nhau trong ngày hoặc trong từng điều kiện thời tiết khác nhau. GV có thể trình chiếu PowerPoint ảnh phong cảnh hay tác phẩm mĩ thuật về cảnh đẹp quê hương cho HS quan sát. - Hình ảnh TPMT thể hiện không gian, màu sắc nóng-lạnh hoặc các SPMT ở chất liệu, hình thức thể hiện khác nhau, làm minh họa trực quan cho HS quan sát. 2. Học sinh: - SGK mĩ thuật 4, vở bài tập mĩ thuật 4. - Giấy vẽ, giấy màu, bút chì, màu vẽ các loại, kéo, keo dán, vật liệu sẵn có... III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY-HỌC CHỦ YẾU: .Khởi động - GV cho HS xem video và nghe bài hát “Quê hương”. - Hỏi HS bài hát nói về điều gì? - Nhận xét, khen ngợi HS. - GV giới thiệu chủ đề. A. HÌNH THÀNH KIẾN THỨC MỚI. HĐ1. Quan sát. a. Mục tiêu: - Nhận biết được các gam màu, địa điểm trong các bức ảnh chụp và trong TPMT. - Nhận biết và liên tưởng được mối liên hệ giữa không gian và gam màu nóng, màu lạnh khi quan sát các TPMT của một số họa sĩ Việt Nam. - Nhận biết cách thức sử dụng gam màu nóng-lạnh trong tác phẩm mĩ thuật để gợi sự liên tưởng đến những trạng thái cảm xúc của con người (vui vẻ, ấm áp, nhẹ nhàng,...). b. Nội dung:
  12. - Quan sát một số hình ảnh minh họa những vẻ đẹp và thời điểm khác nhau của thiên nhiên thể hiện các gam màu nóng, lạnh qua: + Ảnh chụp. + Tác phẩm mĩ thuật (sưu tầm). - HS trả lời câu hỏi (liên hệ thực tế) để có định hướng về phần thực hành SPMT. *Lưu ý: - Khai thác các nội dung: Màu sắc, gam màu chính, không gian thể hiện trong các hình ảnh trực quan. c. Sản phẩm: - Có hiểu biết khi khai thác các gam màu nóng-lạnh, không gian để thực hành, sáng tạo SPMT. d.Tổ chức thực hiện: *Ảnh chụp phong cảnh. - GV tổ chức cho HS quan sát một số ảnh chụp trong SGK mĩ thuật 4, trang 19 hoặc một số hình ảnh do GV chuẩn bị thêm. - Qua hoạt động quan sát, GV yêu cầu HS trả lời câu hỏi trong SGK mĩ thuật 4, trang 19 để HS nhận ra các gam màu chính và không gian có trong các bức ảnh. - GV có thể đặt câu hỏi khai thác sâu hơn về nội dung liên quan đến nhận biết màu sắc, gam màu chính và không gian. - GV nhận xét, bổ sung. *Hình ảnh tác phẩm tranh phong cảnh. - GV hướng dẫn HS quan sát và tìm hiểu các bức tranh của họa sĩ Đặng Chung, Gút-xta-vê Bâu-man, Nguyễn Văn Bình trong SGK mĩ thuật 4, trang 20. - Hướng dẫn HS trả lời các câu hỏi trong SGK mĩ thuật 4, trang 20 để nhận biết và thảo luận, có thể tổ chức theo nhóm 2 hoặc nhóm 4 về các nội dung: + Chủ đề của bức tranh diễn tả nội dung gì? + Gam màu chính của các bức tranh là gì? + Màu sắc trong tranh biểu đạt cảm xúc nào?
  13. + Gam màu nóng thường có các màu nào? + Gam màu lạnh thường có các màu nào? - GV có thể chuẩn bị một số hình ảnh tác phẩm mĩ thuật khác có nội dung tương tự cho HS quan sát và tổ chức thảo luận, trả lời các câu hỏi theo các nội dung đã gợi ý trong SGK. - GV tóm tắt (nội dung liên quan đến mục Em có biết). - Nhận xét, khen ngợi, động viên HS. .*Củng cố: - Yêu cầu HS nêu lại kiến thức bài học. - Khen ngợi HS *Liên hệ thực tế cuộc sống: - GV liên hệ bài học vào thực tế cuộc sống. *Dặn dò: - Chuẩn bị đồ dùng học tập: Bút chì, tẩy, giấy vẽ, màu vẽ, vật liệu sẵn có, tái chế...cho tiết học sau. __________________________________ B.Chiều. Thể dục .(Lớp 3C,3B) (Đã soạn bài ở thứ 2) Mĩ thuật. (Lớp 2A) (Đã soạn bài ở thứ 3) _______________________________ Thứ sáu, ngày 3 tháng 11 năm 2023 B.Chiều. Thể dục . (Lớp 3D,3A) Bài 2: ĐỘNG TÁC CHÂN, ĐỘNG TÁC LƯỜN, ĐỘNG TÁC BỤNG (T2) I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT: 1.Về phẩm chất: Bài học góp phần bồi dưỡng cho học sinh các phẩm chất cụ thể: - Đoàn kết, nghiêm túc, tích cực trong tập luyện và hoạt động tập thể. - Tích cực tham gia các trò chơi vận động, có trách nhiệm trong khi chơi trò chơi và hình thành thói quen tập luyện TDTT.
  14. 2. Về năng lực: 2.1. Năng lực chung: - Tự chủ và tự học: Tự xem trước cách thực hiện động tác chân , động tác lườn, động tác bụng trong sách giáo khoa và quan sát động tác mẫu của giáo viên. - Giao tiếp và hợp tác: Biết phân công, hợp tác trong nhóm để thực hiện các động tác và trò chơi. 2.2. Năng lực đặc thù: - NL chăm sóc SK: Biết thực hiện vệ sinh sân tập, thực hiện vệ sinh cá nhân để đảm bảo an toàn trong tập luyện. - NL vận động cơ bản: Thực hiện được động tác chân , động tác lườn, động tác bụng của bài thể dục . - Biết quan sát tranh, tự khám phá bài và quan sát động tác làm mẫu của giáo viên để tập luyện. Thực hiện được động tác động tác chân , động tác lườn, động tác bụng. II. ĐỊA ĐIỂM VÀ PHƯƠNG TIỆN: - Địa điểm: Sân trường - Phương tiện: + Giáo viên chuẩn bị: Tranh ảnh, trang phục thể thao, còi phục vụ trò chơi. + Học sinh chuẩn bị: Giày thể thao. III. PHƯƠNG PHÁP VÀ HÌNH THỨC TỔ CHỨC: - Phương pháp dạy học chính: Làm mẫu, sử dụng lời nói, tập luyện, trò chơi và thi đấu. - Hình thức dạy học chính: Tập luyện đồng loạt( tập thể), tập theo nhóm, cặp đôi và cá nhân III. TIẾN TRÌNH GIỜ DẠY: Lượng VĐ Phương pháp, tổ chức và yêu cầu Nội dung T. S. Hoạt động GV Hoạt động HS gian lần I. Phần mở đầu 5 – 7’ Nhận lớp Gv nhận lớp, thăm Đội hình nhận lớp hỏi sức khỏe học sinh                                                                                                                                                                                              
  15. phổ biến nội dung,  Khởi động 2x8N yêu cầu giờ học - HS khởi động theo - Xoay các khớp cổ - GV HD học sinh GV. tay, cổ chân, vai, khởi động. hông, gối,... 2-3’ - HS Chơi trò chơi. - Trò chơi “Chạy - GV hướng dẫn chơi gheo tín hiệu” II. Phần cơ bản: 16-18’ - Kiến thức. 2 lần - Cán sự hô nhịp - Ôn 2 động tác - GV quan sát nhắc chân và lườn 2 lần nhở, sửa sai cho HS   - Học động tác - Cho HS quan sát  bụng. tranh - Đội hình HS quan - GV làm mẫu sát tranh động tác kết hợp - Động tác bụng.  phân tích kĩ thuật  động tác.  - Hô khẩu lệnh và HS quan sát GV làm thực hiện động tác mẫu mẫu - Cho 1 tổ lên thực hiện động tác bụng. HS tiếp tục quan sát - GV cùng HS nhận xét, đánh -Luyện tập giá tuyên dương - Đội hình tập luyện Tập đồng loạt 2 lần - GV hô - HS tập đồng loạt.
  16. theo GV.  - Gv quan sát, sửa sai   Tập theo tổ nhóm 3 lần cho HS. ĐH tập luyện theo tổ - Y,c Tổ trưởng cho   Tập theo cặp đôi 4 lần các bạn luyện tập      theo khu vực.  GV  - Tiếp tục quan sát, Tập theo cá nhân 1 lần nhắc nhở và sửa sai cho HS. Phân công HS vừa tập vừa tập theo cặp đôi giúp đỡ nhau - GV Sửa sai sửa động tác sai - GV tổ chức cho HS - Từng tổ lên thi đua Thi đua giữa các tổ thi đua giữa các tổ. - trình diễn - GV và HS nhận xét đánh giá tuyên - Trò chơi “Chim 3-5’ dương. Chơi theo hướng dẫn bay về tổ”. - GV nêu tên trò 1 lần chơi, hướng dẫn cách chơi, tổ chức chơi trò chơi cho HS. - Nhận xét tuyên dương và sử phạt người phạm luật - Cho HS chạy bước HS thực hiện kết - Bài tập PT thể lực: nhỏ tại chỗ đánh tay hợp đi lại hít thở tự nhiên 20 lần - Vận dụng: - Yêu cầu HS quan - HS trả lời sát tranh trong sách trả lời câu hỏi? GV hướng dẫn - HS thực hiện thả III.Kết thúc 4- 5’ - Nhận xét kết quả, ý lỏng - Thả lỏng cơ toàn thức, thái độ học của
  17. thân. hs. - ĐH kết thúc - Nhận xét, đánh giá  chung của buổi học.   Hướng dẫn HS Tự - VN ôn lại bài và ôn ở nhà chuẩn bị bài sau. - Xuống lớp