Kế hoạch bài dạy Thể Dục 3, Mĩ Thuật 1+2+4 - Tuần 15 (NH 2023-2024)(GV: Dương Thị Hồng Thắm)

docx 15 trang Vân Hà 04/02/2026 130
Bạn đang xem tài liệu "Kế hoạch bài dạy Thể Dục 3, Mĩ Thuật 1+2+4 - Tuần 15 (NH 2023-2024)(GV: Dương Thị Hồng Thắm)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

File đính kèm:

  • docxke_hoach_bai_day_the_duc_3_mi_thuat_124_tuan_15_nh_2023_2024.docx

Nội dung tài liệu: Kế hoạch bài dạy Thể Dục 3, Mĩ Thuật 1+2+4 - Tuần 15 (NH 2023-2024)(GV: Dương Thị Hồng Thắm)

  1. KẾ HOẠCH BÀI DẠY TUẦN 15 Thứ hai, ngày 11 tháng 12 năm 2023 B.Chiều Thể dục . (Lớp 3C,3D) BÀI TẬP PHỐI HỢP DI CHUYỂN VƯỢT QUA CHƯỚNG NGẠI VẬT TRÊN ĐƯỜNG GẤP KHÚC (T2) I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT: 1.Về phẩm chất: Bài học góp phần bồi dưỡng cho học sinh các phẩm chất cụ thể: - Đoàn kết, nghiêm túc, tích cực trong tập luyện và hoạt động tập thể. - Tích cực tham gia các trò chơi vận động, có trách nhiệm trong khi chơi trò chơi và hình thành thói quen tập luyện TDTT. 2. Về năng lực: 2.1. Năng lực chung: - Tự chủ và tự học: Tự xem trước bài tập phối hợp di chuyển vượt qua chướng ngại vật trên đường gấp khúc trong sách giáo khoa và quan sát động tác mẫu của giáo viên. - Giao tiếp và hợp tác: Biết phân công, hợp tác trong nhóm để thực hiện các động tác và trò chơi. 2.2. Năng lực đặc thù: - NL chăm sóc SK: Biết thực hiện vệ sinh sân tập, thực hiện vệ sinh cá nhân để đảm bảo an toàn trong tập luyện. - NL vận động cơ bản: Thực hiện được bài tập phối hợp di chuyển vượt qua chướng ngại vật trên đường gấp khúc. - Biết quan sát tranh, tự khám phá bài và quan sát động tác làm mẫu của giáo viên để tập luyện. Thực hiện được bài tập phối hợp di chuyển vượt qua chướng ngại vật trên đường gấp khúc. II. ĐỊA ĐIỂM – PHƯƠNG TIỆN. - Địa điểm: Sân trường - Phương tiện: + Giáo viên chuẩn bị: Tranh ảnh, trang phục thể thao, còi phục vụ trò chơi. + Học sinh chuẩn bị: Giày thể thao.
  2. III. PHƯƠNG PHÁP VÀ HÌNH THỨC TỔ CHỨC. - Phương pháp dạy học chính: Làm mẫu, sử dụng lời nói, tập luyện, trò chơi và thi đấu. - Hình thức dạy học chính: Tập luyện đồng loạt( tập thể), tập theo nhóm, cặp đôi và cá nhân IV. TIẾN TRÌNH DẠY HỌC. Lượng VĐ Phương pháp, tổ chức và yêu cầu Nội dung T. S. Hoạt động GV Hoạt động HS gian lần I. Phần mở đầu 5 – 7’ Nhận lớp Gv nhận lớp, thăm Đội hình nhận lớp hỏi sức khỏe học sinh  Khởi động phổ biến nội dung,   - Xoay các khớp cổ 2x8N yêu cầu giờ học - HS khởi động theo tay, cổ chân, vai, - GV HD học sinh GV. hông, gối,.. khởi động. - HS Chơi trò chơi. - Trò chơi “Lộn cầu 2-3’ - GV hướng dẫn chơi vồng” 16-18’ - GV làm mẫu lại - HS nghe và quan II. Phần cơ bản: động tác kết hợp sát - Kiến thức. phân tích kĩ thuật ,  - Ôn di chuyển những lưu ý khi  vượt qua chướng thực hiện động tác  ngại nhỏ, lớn trên - Cho 2 HS lên thực HS quan sát GV làm đường gấp khúc hiện động tác mẫu mẫu - Bài tập chuyển vượt qua chướng                                                                                                                                                                                            
  3. ngại nhỏ, trên đường - GV cùng HS gấp khúc . nhận xét, đánh HS tiếp tục quan sát giá tuyên dương . - Bài tập di chuyển vượt qua chướng ngại lớn trên đường gấp khúc - GV thổi còi - HS thực hiện - Đội hình tập luyện -Luyện tập 1 lần động tác. đồng loạt. Tập đồng loạt - Gv quan sát,  sửa sai cho HS.   - Y,c Tổ trưởng cho các bạn luyện Tập theo tổ nhóm 4 lần tập theo khu vực. - Tiếp tục quan sát, nhắc nhở và ĐH tập luyện theo tổ   sửa sai cho HS      Tập theo cặp đôi 3 lần - Phân công tập  GV  theo cặp đôi GV Sửa sai HS vừa tập vừa giúp đỡ nhau Tập theo cá nhân 4 lần GV tổ chức cho HS sửa động tác sai 1 lần thi đua giữa các tổ. - Từng tổ lên thi đua Thi đua giữa các tổ - GV và HS nhận trình diễn xét đánh giá tuyên dương. - Trò chơi “Chạy tiếp 3-5’ - GV nêu tên trò - Chơi theo hướng sức”. chơi, hướng dẫn cách dẫn
  4. chơi, tổ chức chơi trò chơi cho HS.   - Nhận xét tuyên dương và sử phạt người phạm luật HS chạy kết hợp đi - Cho HS chạy XP lại hít thở - Bài tập PT thể lực: 1 lần cao 20m - HS trả lời - Yêu cầu HS quan - Vận dụng: sát tranh trong sách trả lời câu hỏi? III.Kết thúc 4- 5’ - GV hướng dẫn - HS thực hiện thả - Thả lỏng cơ toàn - Nhận xét kết quả, ý lỏng thân. thức, thái độ học của - Nhận xét, đánh giá hs. chung của buổi học. - ĐH kết thúc  Hướng dẫn HS Tự - VN ôn lại bài và  ôn ở nhà chuẩn bị bài sau.  - Xuống lớp __________________________________ B. Chiều. Thể dục (Lớp 3B,3A,3E) Đã soạn ở buổi sáng __________________________________ Thứ ba, ngày 12 tháng 12 năm 2023 Mĩ thuật (Khối 1) Chủ đề 5: MÀU CƠ BẢN TRONG MĨ THUẬT (T3) I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT: 1. Kiến thức: - Biết vận dụng sự hiểu biết về những màu cơ bản để tạo ra các hình ảnh trong Mĩ thuật.
  5. 2. Năng lực. - HS nhận biết được đặc điểm một số màu cơ bản trên đồ vật. - Biết sử dụng màu cơ bản trong thực hành, sáng tạo. 3.Về phẩm chất: - Góp phần bồi dưỡng đức tính chăm chỉ, khả năng quan sát. - Biết chia sẻ ý kiến cá nhân về sản phẩm của mình và các bạn. - Biết chăm sóc và bảo vệ môi trường xung quanh. II. CHUẨN BỊ: 1. Giáo viên: - Một số hình ảnh, clip liên quan đến chủ đề trình chiếu PoWerpoint để HS quan sát; - Mô hình khối cơ bản bằng bìa hoặc thạch cao, đất nặn và một số đồ vật có dạng khối cơ bản để minh họa trực quan cho HS. 2. Học sinh: - Chuẩn bị vở thực hành Mĩ thuật, dụng cụ học tập của HS có liên quan đến môn học. III. HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC CHỦ YẾU: Khởi động. - GV: Cho HS hát bài hát đầu giờ. - Kiểm tra sĩ số, kiểm tra đồ dùng của học sinh HĐ1. Luyện tập thực hành * Thực hành: - Biết sử dụng màu cơ bản trong thực hành, sáng tạo. - GV cho HS thảo luận, để HS củng cố lại nội dung, mục tiêu cần đạt được của bài học. Và biết sử dụng màu cơ bản trong thực hành, sáng tạo. - GV hướng dẫn HS về sản phẩm Mĩ thuật của các thành viên trong nhóm theo bốn ý trong SGK Mĩ thuật 1, trang 37. *Củng cố: - Yêu cầu HS nêu lại kiến thức bài học. - Khen ngợi HS
  6. *Liên hệ thực tế cuộc sống: - GV liên hệ bài học vào thực tế cuộc sống. Dặn dò: - Quan sát hình cơ bản hình vuông để chuẩn bị cho tiết 2 vẽ hình vuông. ________________________________________ B. Chiều. Mĩ thuật (Lớp 2C,2D,2B) CHỦ ĐỀ 6: SẮC MÀU THIÊN NHIÊN (T3) I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT: 1. Kiến thức: - HS thực hành, sáng tạo về chủ đề thiên nhiên, làm quen với những màu sắc có trong thiên nhiên, TPMT. 2. Năng lực: - HS củng cố kiến thức về màu cơ bản; màu đậm, màu nhạt. - HS sử dụng các hình thức vẽ; xé, dán; nặn và vật liệu tái sử dụng trong thực hành và trang trí sản phẩm liên quan đến chủ đề. 3. Phẩm chất: - HS yêu thích vận dụng sự đa dạng của màu sắc trong SPMT; - HS có ý thức trao đổi, chia sẻ được cảm nhận về SPMT, TPMT. II. CHUẨN BỊ: 1. Giáo viên: - Một số tranh, ảnh, TPMT, clip... có nội dung liên quan đến chủ đề về sắc màu thiên nhiên. - Một số tranh, ảnh, sản phẩm có những mảng màu đẹp từ thiên nhiên, sưu tầm từ sách, báo, tạp chí, ảnh chụp... 2. Học sinh: - Sách học MT lớp 2. - Vở bài tập MT 2. - Bút chì, tẩy, màu vẽ, giấy vẽ, giấy màu, kéo, keo dán, đất nặn... III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC CHỦ YẾU: Khởi động- GV cho HS chơi TC “Thi viết tên màu sắc”. - GV nêu luật chơi, cách chơi.
  7. - Nhận xét, tuyên dương đội chơi chiến thắng. - GV giới thiệu chủ đề. HĐ1. Thảo luận. a. Mục tiêu: - Củng cố lại kiến thức, kĩ năng liên quan đến thể hiện hình ảnh về màu sắc thiên nhiên bằng ngôn ngữ tạo hình đã được học ở hai hoạt động trước. b. Nội dung: - Sử dụng hệ thống câu hỏi trong SGK Mĩ thuật 2, trang 39. - Có thể bổ sung thêm một số câu hỏi phù hợp với SPMT đã được HS thực hiện ở hoạt động 2. c. Sản phẩm - HS trả lời được câu hỏi phù hợp với SPMT được hỏi. d. Tổ chức thực hiện: - GV cho HS thảo luận theo câu hỏi trong SGK Mĩ thuật 2, trang 39: + Em thấy có màu sắc, hình ảnh nào trong SPMT? + SPMT này gợi cho em liên tưởng đến cảnh vật ở đâu? + Em dự định sẽ treo SPMT này ở đâu trong nhà? - GV tổ chức cho HS (nhóm/ cá nhân) nhận xét từ các bài thực hành của HS theo gợi ý: + Đọc tên màu, mảng màu đã hoàn thành. Những màu đó được hoàn thành bằng kĩ thuật, chất liệu gì? Là màu đậm hay màu nhạt? + Đọc tên và chỉ vào màu nào cạnh màu nào hoặc màu đậm, màu nhạt có trong bài thực hành. - GV có thể tạo tình huống để củng cố kiến thức về màu, màu đậm, màu nhạt cho HS. *Gợi ý: Có thể sử dụng bài vẽ của HS có màu hoặc mảng màu bất kì, yêu cầu các em tìm những màu nào đặt cạnh nhau để tạo thành màu có màu đậm, màu nhạt. GV yêu cầu HS tìm và gọi màu cơ bản và các màu khi được kết hợp cạnh nhau nhằm củng cố kiến thức về màu (màu cơ bản và màu được kết hợp).
  8. HĐ2: Vận dụng. a. Mục tiêu: - HS thực hành và trang trí một SPMT sử dụng màu sắc yêu thích. b. Nội dung: - GV cho HS quan sát, phân tích cách sử dụng rau, củ, quả để in và cách tạo hình, trang trí chiếc mũ để có thêm những cách thực hành SPMT khác nhau. - HS thực hiện SPMT theo yêu cầu. c. Sản phẩm: - Một SPMT có sử dụng màu sắc mà em yêu thích. d. Tổ chức thực hiện: HS tiến hành trang trí một đồ vật bằng hình thức in (củ, quả, lá cây...) - GV hướng dẫn HS quan sát phần tham khảo tạo hình từ rau, củ, quả trong SGK Mĩ thuật 2, trang 40, để nhận biết thứ tự các bước in màu từ rau, củ, quả. *Lưu ý: - GV gợi ý HS dùng rau, củ, quả chấm vào màu để in thành SPMT theo ý thích và chú ý đến màu đậm, màu nhạt. Trong quá trình hướng dẫn HS thực hành, GV cần phát hiện những HS có kĩ năng in màu đẹp hoặc biết phân biệt màu đậm nhạt để động viên khích lệ. Có thể tổ chức thực hành theo nhóm, tạo điều kiện cho HS giúp đỡ nhau trong quá trình học tập. - GV tổ chức cho HS thực hiện bài thực hành: Sử dụng cuống cây rau, củ, quả để in thành sản phẩm. - GV cho HS thảo luận về những sản phẩm mà HS được thể hiện kĩ thuật in từ cây rau, củ, quả (có thể cùng nhận xét một SPMT tiêu biểu mà GV chọn, hoặc thảo luận theo nhóm sản phẩm do HS và GV cùng chọn). - Quan sát, giúp đỡ HS hoàn thiện sản phẩm. - Nhắc HS lưu giữ sản phẩm cho tiết 4. *Củng cố: - Yêu cầu HS nêu lại kiến thức bài học.
  9. - Khen ngợi HS *Liên hệ thực tế cuộc sống: - GV liên hệ bài học vào thực tế cuộc sống. *Dặn dò: - Chuẩn bị đồ dùng học tập: Bút chì, tẩy, giấy vẽ, màu vẽ, tranh ảnh...liên quan đến bài học sau. ________________________________ Thứ năm, ngày 14 tháng 12 năm 2023 B. Sáng. Mĩ thuật Khối 4 CHỦ ĐỀ 4: VẺ ĐẸP TRONG CUỘC SỐNG (T3) I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT: 1. Kiến thức: - HS biết khai thác chất liệu từ cuộc sống trong thực hành, sáng tạo SPMT theo chủ đề. - HS biết và giới thiệu về vẻ đẹp cuộc sống thông qua SPMT. 2. Năng lực: - HS hình thành được ý tưởng sáng tạo về chủ đề Vẻ đẹp trong cuộc sống thông qua việc quan sát, tưởng tượng, trải nghiệm,... - HS biết cách phối hợp các kĩ năng đã học như vẽ, xé dán, in, nặn,...trong thực hành, sáng tạo SPMT theo chủ đề. - HS biết sử dụng ngôn ngữ biểu đạt cơ thể, xây dựng câu chuyện để làm rõ hơn về ý tưởng của bản thân trong thực hành, sáng tạo SPMT. 3. Phẩm chất: - HS có ý thức về việc giữ gìn, bảo vệ vẻ đẹp của quê hương, đất nước. - HS biết yêu quý những điều gần gũi, bình dị trong cuộc sống. II. ĐỒ DÙNG DẠY - HỌC VÀ HỌC LIỆU: 1. Giáo viên:
  10. - Một số hình ảnh, video clip giới thiệu về vẻ đẹp trong cuộc sống, từ những công việc bình dị cho đến những sinh hoạt thường nhật để trình chiếu trên PowerPoint cho HS quan sát. - Hình ảnh SPMT khai thác chất liệu từ cuộc sống với hình thức thể hiện khác nhau để làm minh họa cho HS quan sát trực tiếp. 2. Học sinh: - SGK mĩ thuật 4, vở bài tập mĩ thuật 4. - Giấy vẽ, giấy màu, bút chì, màu vẽ các loại, kéo, keo dán, đất nặn, vật liệu sẵn có... III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY-HỌC CHỦ YẾU: Khởi động. - GV kiểm tra kiến thức mà HS tiếp thu trong Tiết 2, sản phẩm của tiết 2. - Kiểm tra sự chuẩn bị ĐDHT của HS. - Khen ngợi HS. - GV giới thiệu chủ đề. HĐ1. Thảo luận. a. Mục tiêu: - Biết cách nhận xét, đánh giá SPMT của bạn, của nhóm thông qua phần trả lời câu hỏi gợi ý trong SGK. - Biết cách xây dựng một câu chuyện liên quan đến SPMT đã thực hiện và sử dụng ngôn ngữ cơ thể để diễn tả. b. Nội dung: - GV hướng dẫn HS quan sát SPMT của bạn, nhóm đã thực hiện. - Trả lời và thực hiện nhiệm vụ theo các nội dung gợi ý trong SGK MT4, trang 31. c. Sản phẩm: - Trả lời được câu hỏi phù hợp với SPMT được hỏi. - Trình bày được cảm nhận về SPMT của mình, của bạn đã thực hành. - Trình diễn về SPMT bằng ngôn ngữ cơ thể.
  11. d. Tổ chức thực hiện: - Thông qua SPMT của cá nhân, nhóm ở hoạt động Thể hiện, GV cho HS thực hiện thảo luận theo câu hỏi trong SGK MT4, trang 31. - Quá trình thảo luận, GV có thể đưa thêm các gợi ý dựa theo SPMT thực tế để HS nhận biết rõ hơn về việc mô phỏng, sáng tạo trong phần thực hành tạo nên SPMT: + Em đã khai thác hình ảnh đẹp nào trong cuộc sống? Hình ảnh này xuất hiện ở đâu? Khi nào? + Em đã sử dụng hình thức thể hiện nào? + Em thích điều gì trong SPMT của bạn? Vì sao? - Trên cơ sở SPMT đã thực hiện (nhóm hoặc cá nhân), các thành viên trong nhóm đưa ra những ý tưởng về một câu chuyện và phân công các thành viên (hoặc cá nhân) thể hiện một tiết mục, tiểu phẩm nhỏ theo gợi ý: + SPMT cá nhân: Xây dựng một câu chuyện ngắn về ý nghĩa, vẻ đẹp của cuộc sống được thể hiện trong SPMT và dùng ngôn ngữ cơ thể để diễn đạt. + SPMT nhóm: Xây dựng một câu chuyện ngắn và phân công mỗi thành viên một vai để thể hiện. - GV tổ chức cho HS chơi thêm trò chơi phù hợp, liên quan đến bài học và kiến thức của hoạt động. *Củng cố: - Yêu cầu HS nêu lại kiến thức bài học. - Khen ngợi HS *Liên hệ thực tế cuộc sống: - GV liên hệ bài học vào thực tế cuộc sống. *Dặn dò: Bảo quản sản phẩm của Tiết 2. - Chuẩn bị đồ dùng học tập: Bút chì, tẩy, giấy vẽ, màu vẽ, tranh ảnh, vật liệu sẵn có, tái chế...cho tiết học sau.. __________________________________ B.Chiều. Thể dục .(Lớp 3C,3B)
  12. (Đã soạn bài ở thứ 2) Mĩ thuật. (Lớp 2A) (Đã soạn bài ở thứ 3) _______________________________ Thứ sáu, ngày 15 tháng 12 năm 2023 B.Chiều. Thể dục . (Lớp 3D,3A) Bài 2: BÀI TẬP PHỐI HỢP DI CHUYỂN VƯỢT QUA CHƯỚNG NGẠI VẬT TRÊN ĐƯỜNG GẤP KHÚC (T3) I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT: 1.Về phẩm chất: Bài học góp phần bồi dưỡng cho học sinh các phẩm chất cụ thể: - Đoàn kết, nghiêm túc, tích cực trong tập luyện và hoạt động tập thể. - Tích cực tham gia các trò chơi vận động, có trách nhiệm trong khi chơi trò chơi và hình thành thói quen tập luyện TDTT. 2. Về năng lực: 2.1. Năng lực chung: - Tự chủ và tự học: Tự xem trước bài tập phối hợp di chuyển vượt qua chướng ngại vật trên đường gấp khúc trong sách giáo khoa và quan sát động tác mẫu của giáo viên. - Giao tiếp và hợp tác: Biết phân công, hợp tác trong nhóm để thực hiện các động tác và trò chơi. 2.2. Năng lực đặc thù: - NL chăm sóc SK: Biết thực hiện vệ sinh sân tập, thực hiện vệ sinh cá nhân để đảm bảo an toàn trong tập luyện. - NL vận động cơ bản: Thực hiện được bài tập phối hợp di chuyển vượt qua chướng ngại vật trên đường gấp khúc. - Biết quan sát tranh, tự khám phá bài và quan sát động tác làm mẫu của giáo viên để tập luyện. Thực hiện được bài tập phối hợp di chuyển vượt qua chướng ngại vật trên đường gấp khúc. II. ĐỊA ĐIỂM – PHƯƠNG TIỆN. - Địa điểm: Sân trường - Phương tiện: + Giáo viên chuẩn bị: Tranh ảnh, trang phục thể thao, còi phục vụ trò chơi.
  13. + Học sinh chuẩn bị: Giày thể thao. III. PHƯƠNG PHÁP VÀ HÌNH THỨC TỔ CHỨC. - Phương pháp dạy học chính: Làm mẫu, sử dụng lời nói, tập luyện, trò chơi và thi đấu. - Hình thức dạy học chính: Tập luyện đồng loạt( tập thể), tập theo nhóm, cặp đôi và cá nhân IV. TIẾN TRÌNH GIỜ DẠY: Lượng VĐ Phương pháp, tổ chức và yêu cầu Nội dung T. S. Hoạt động GV Hoạt động HS gian lần I. Phần mở đầu 5 – 7’ Nhận lớp Gv nhận lớp, thăm Đội hình nhận lớp hỏi sức khỏe học sinh  Khởi động phổ biến nội dung,   - Xoay các khớp cổ 2x8N yêu cầu giờ học - HS khởi động theo tay, cổ chân, vai, - GV HD học sinh GV. hông, gối,... khởi động. - HS Chơi trò chơi. - Trò chơi “Lộn cầu 2-3’ vồng” - GV hướng dẫn chơi II. Phần cơ bản: 16-18’ - Đội hình HS quan - Kiến thức. - Cho HS quan sát sát tranh - Học BT phối hợp 1 lần tranh  di chuyển vượt qua - GV làm mẫu động tác kết hợp  chướng ngại trên  phân tích kĩ thuật đường gấp khúc HS quan sát GV làm động tác. mẫu - Bài tập phối hợp - Hô khẩu lệnh và thực hiện động tác di chuyển vượt qua HS tiếp tục quan sát chướng ngại trên mẫu đường gấp khúc.                                                                                                                                                                                            
  14. - Cho 2 HS lên thực hiện động tác mẫu - GV cùng HS nhận xét, đánh giá tuyên dương -Luyện tập GV thổi còi - Tập đồng loạt 1 lần HS thực hiện - Đội hình tập luyện động tác. đồng loạt. - Gv quan sát,  sửa sai cho HS.   Tập theo tổ nhóm 4 lần - Y,c Tổ trưởng cho các bạn luyện tập theo khu vực. Tập theo cặp đôi - Tiếp tục quan 3 lần sát, nhắc nhở và ĐH tập luyện theo tổ   sửa sai cho HS      - Phân công tập  GV  4 lần theo cặp đôi Tập theo cá nhân HS vừa tập vừa Thi đua giữa các tổ 1 lần GV Sửa sai giúp đỡ nhau sửa động tác sai GV tổ chức cho HS - Từng tổ lên thi đua thi đua giữa các tổ. trình diễn - GV và HS nhận xét đánh giá tuyên Trò chơi “Chạy tiếp 3-5’ dương. - Chơi theo hướng sức”. - GV nêu tên trò dẫn chơi, hướng dẫn cách chơi, tổ chức chơi trò  chơi cho HS.  - Nhận xét tuyên
  15. 1 lần dương và sử phạt người phạm luật - Bài tập PT thể lực: HS chạy kết hợp đi - Vận dụng: - Cho HS chạy XP lại hít thở cao 20m - HS trả lời - Yêu cầu HS quan III.Kết thúc sát tranh trong sách - Thả lỏng cơ toàn trả lời câu hỏi? thân. 4- 5’ - GV hướng dẫn - Nhận xét, đánh giá - Nhận xét kết quả, ý - HS thực hiện thả chung của buổi học. thức, thái độ học của lỏng Hướng dẫn HS Tự hs. ôn ở nhà - VN ôn lại bài và - ĐH kết thúc - Xuống lớp chuẩn bị bài sau.   