Kế hoạch bài dạy Tin Học 2+3+4+5 - Tuần 14, NH 2024-2025 (GV: Nguyễn Thị Ngọc Liễu)

doc 14 trang Vân Hà 13/01/2026 20
Bạn đang xem tài liệu "Kế hoạch bài dạy Tin Học 2+3+4+5 - Tuần 14, NH 2024-2025 (GV: Nguyễn Thị Ngọc Liễu)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

File đính kèm:

  • docke_hoach_bai_day_tin_hoc_2345_tuan_14_nh_2024_2025_gv_nguyen.doc

Nội dung tài liệu: Kế hoạch bài dạy Tin Học 2+3+4+5 - Tuần 14, NH 2024-2025 (GV: Nguyễn Thị Ngọc Liễu)

  1. TUẦN 14 Thứ 4 ngày 11 tháng 12 năm 2024 LỚP 2 CHỦ ĐỀ 3. BÀN PHÍM MÁY TÍNH BÀI 1. GÕ PHÍM I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT Năng lực Tin học - HS vẽ được hình cơ bản bằng mẫu có sẵn (sử dụng phần mềm Paint). - HS tô màu cho hình vẽ. Năng lực chung - Tự chủ và tự học: HS có ý thức tổng kết và trình bày được những điều đã học. - Giao tiếp và hợp tác: Thể hiện khả năng giao tiếp khi trình bày, trao đổi nhóm, phản biện trong các nhiệm vụ học tập. 2. Phẩm chất - Chăm chỉ: HS tham gia các hoạt động trong giờ học, vận dụng được kiến thức đã học vào tình huống thực tế. - Trách nhiệm: Có trách nhiệm khi tham gia các hoạt động nhóm; có trách nhiệm khi sử dụng các thiết bị trong phòng thực hành Tin học. II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC - Máy tính, máy chiếu và tệp trình chiếu Chủ đề 3. Bài 1.Gõ phím.pptx. - Phiếu học tập sử dụng trong hoạt động Luyện tập. III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC Hoạt động của GV Hoạt động của HS A. Hoạt động khởi động - GV trình chiếu một số hình ảnh bàn phím - HS quan sát hình. máy tính. - GV gợi ý để HS: + Nêu tên thiết bị các em quan sát được. - HS làm việc cá nhân. + Tác dụng của thiết bị này. - HS chia sẻ ý kiến. - GV nhận xét, dẫn dắt vào bài mới. B. Hoạt động hình thành kiến thức mới Hoạt động 1. Kích hoạt phần mềm Notepad - GV yêu cầu HS: - HS làm việc nhóm: quan sát, tìm
  2. + Quan sát trên màn hình desktop. biểu tượng, kích hoạt phần mềm + Tìm biểu tượng của phần mềm Notepad. Notepad. + Sử dụng chuột kích hoạt phần mềm. - GV yêu cầu HS trình bày kết quả làm việc theo nhóm. - HS báo cáo kết quả. - GV gợi ý để HS: Mô tả các thành phần của cửa sổ của phần mềm Notepad. - HS quan sát, mô tả các thành phần - GV nhận xét, trình chiếu hình 1. của cửa sổ của phần mềm Notepad. Hình 1 Hoạt động 2. Gõ phím a) Gõ lần lượt các phím. - GV trình chiếu hình 2, hướng dẫn HS đặt tay - HS thực hiện đặt tay trên bàn phím trên bàn phím. theo hướng dẫn của GV. - GV yêu cầu HS thực hiện trên máy tính cá - HS thực hiện gõ các phím trên máy nhân: Gõ lần lượt các phím: Q, W, E, R, T, Y. tính. - GV trình chiếu, nhận xét một số bài làm của HS. Hình 2 b) Nhận ra kết quả gõ phím trong Notepad - GV yêu cầu HS thực hiện bài tập ghép nối - HS làm việc cá nhân. trong SGK trang 29. - GV mời HS báo cáo kết quả bài làm. - HS báo cáo kết quả. - GV nhận xét, trình chiếu đáp án. - HS theo dõi đáp án trên màn hình.
  3. Hình 3 Hoạt động 3. Thoát khỏi phần mềm Notepad - GV yêu cầu HS: Thoát khỏi phần mềm - HS làm việc cá nhân, thực hiện thao Notepad trên máy tính đang sử dụng. tác thoát khỏi phần mềm Notepad. - GV nhận xét, trình chiếu hình 4. - HS trình bày các bước thực hiện. - GV lưu ý HS: Thoát khỏi phần mềm, tắt máy tính sau khi sử dụng. Hình 4 C. Hoạt động - GV yêu cầu HS làm việc theo nhóm, hoàn - HS thảo luận, thực hiện yêu cầu thành phiếu học tập. trong phiếu học tập. - GV tổ chức các nhóm kiểm tra chéo kết quả - Đại diện các nhóm trình bày kết quả cho nhau. bài làm của mình. - GV nhận xét, trình chiếu đáp án - HS theo dõi đáp án. PHIẾU HỌC TẬP
  4. - GV yêu cầu HS thực hiện bài tập 3 trong - HS thực hành theo nhóm trên máy SGK trang 30 trên máy tính. tính cá nhân. - GV trình chiếu một số bài làm tốt, mời đại - HS trình bày kết quả làm bài trước diện nhóm trình bày cách làm. lớp. - GV nhận xét kết quả thực hiện của HS. IV. ĐIỀU CHỈNH SAU BÀI DẠY ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. .................................................................................................................................
  5. Thứ 5 ngày 12 tháng 12 năm 2024 LỚP 3 BÀI 14: THÔNG TIN TRÊN INTERNET I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT 1. Năng lực Năng lực Tin học -Năng lực giải quyết vấn đề với sự hỗ trợ của công nghệ thông tin và truyền thông: + Nêu được ví dụ thông tin nào đó không có sẵn trong máy tính đang sử dụng nhưng có thể tìm thấy trên Internet. + Biết được không phải thông tin nào trên Internet cũng phù hợp với lứa tuổi. Năng lực chung -Tự chủ và tự học: HS tự tìm hiểu và tiếp thu kiến thức mới thông qua quá trình tham gia hoạt động học tập một cách tích cực, chủ động sáng tạo. - Giao tiếp và hợp tác: Thể hiện khả năng giao tiếp khi trình bày, trao đổi nhóm, phản biện trong các nhiệm vụ học tập. - Giải quyết vấn đề và sáng tạo:Biết được không phải thông tin nào trên Internet cũng phù hợp với lứa tuổi. 2. Phẩm chất - Chăm chỉ: HS tham giacác hoạt động trong giờ học, vận dụng được kiến thức đã học vào tình huống thực tế. - Trách nhiệm: Có trách nhiệm khi tham gia các hoạt động nhóm; có trách nhiệm khi sử dụng các thiết bị trong phòng thực hành Tin học. - HSKT: Biết tham gia học tập cùng bạn. II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC GV - Chuẩn bị sách giáo khoa Tin học. - Bài giảng trình chiếu. - Máy tính kết nối tivi (hoặc máy chiếu). - Bảng phụ để hoạt động nhóm ở phần luyện tập. HS - Sách giáo khoa, vở ghi, bút, thước kẻ. III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC Hoạt động của GV Hoạt động của HS Hoạt động 1. Khởi động (6p) Chia lớp thành 2 đội A, B: Tham gia trò chơi - HS quan sát, lắng nghe để hiểu rõ “Nhanh hơn đúng hơn” trả lời câu hỏi: nhiệm vụ. + Trên Internet có thông tin về thời tiết - HS thảo luận nhóm về câu hỏi của không? GV.
  6. + Em sử dụng phần mềm gì để xem tin tức và - Chia thành 2 đội A và B. Đội nào giải trí trên Internet? có đáp án nhanh hơn và đúng thì ? Em hãy kể tên một số chương trình giải trí đội đó sẽ thắng. hoặc tin tức trên Internet mà em biết? - GV tổng hợp KQ và công bố đội thắng cuộc. - GV dẫn dắt vào bài mới: “Bài học này giúp - Lắng nghe các em nêu được ví dụ thông tin nào đó không có sẵn trong máy tính đang sử dụng nhưng có thể tìm thấy trên Internet. Và biết được không phải thông tin nào trên Internet cũng phù hợp với lứa tuổi.” Hoạt đông 2: Hình thành kiến thức mới (10p) Thông tin trên Internet (5 phút) - GV hướng dẫn HS làm việc nhóm đôi để - HS tìm hiểu SGK. thực hiện các nhiệm vụ: Quan sát các Hình 14.1, 14.2, 14.3, 14.4 - Các nhóm trao đổi và hoàn thành trang 39 SGK. nhiệm vụ được giao. + Em hãy cho biết nhận định nào sau đây là - HS trả lời: C đúng? Tại sao? A. Những thông tin trên Internet cũng có trong máy tính của em. B. Những thông tin có trên Internet là những thông tin không có trong máy tính của em. C. Có những thông tin không có trên máy tính của em nhưng có thể tìm thấy trên Internet. D. Cả ba nhận định trên đều đúng. - GV quan sát quá trình thảo luận của các - HS nhóm khác nhận xét, phản nhóm và hỗ trợ nếu cần. biện câu trả lời của bạn. - GV khuyến khích HS đưa ra ý kiến cá nhân, khen thưởng HS có câu trả lời tốt, sau đó tổng hợp, chốt kiến thức và nhấn mạnh kiến thức chốt: Có những thông tin không có trên máy tính của em nhưng có thể tìm thấy trên Internet. Thông tin phù hợp với lứa tuổi (5 phút) - GV hướng dẫn HS làm việc theo nhóm máy - Các nhóm trao đổi và hoàn thành và thảo luận các yêu cầu sau: nhiệm vụ được giao.
  7. Quan sát các Hình 14.1, 14.2, 14.3, 14.4 - H 14.1 là Phim hoạt hình dành trang 39 SGK. cho trẻ em, H 14.2 là Truyện cổ + Thông tin được thể hiện trong mỗi trường tích Cây tre trăm đốt dành cho trẻ hợp là gì? em, H 14.3 là thông tin Thị trường + Mỗi thông tin đó phù hợp với đối tượng chứng khoán dành cho người lớn, nào, lứa tuổi nào? H 14.4 là Thông tin dự báo thời tiết dành cho mọi người. - GV mời hai hoặc ba nhóm HS chia sẻ câu - Các nhóm khác nhận xét và phản trả lời trước lớp. biện câu trả lời của bạn. - GV khuyến khích HS đưa ra ý kiến cá nhân, khen thưởng HS có câu trả lời tốt. - GV tổng hợp ý kiến của HS và nhấn mạnh - HS chú ý lắng nghe và ghi nhớ. kiến thức chốt: + Internet là một kho thông tin khổng lồ. Thông tin trên Internet dành cho nhiều đối tượng, nhiều lứa tuổi. Không phải thông tin nào cũng phù hợp với lứa tuổi của em, có những thông tin còn có thể có hại cho em. + Khi sử dụng Internet em cần thận trọng lựa chọn thông tin và cần sự hướng dẫn, cho phép, đồng hành của thầy cô, bố mẹ. - HSKT: Biết tham gia các hoạt động cùng bạn. Hoạt động 3. Luyện tập (7p) - GV hướng dẫn HS làm việc nhóm 4 để thực - Làm việc nhóm hiện các nhiệm vụ sau: - Đại diện các nhóm trả lời. + Internet mang lại cho em lợi ích gì? + Tại sao khi sử dụng Internet em cần thận trọng lựa chọn thông tin và cần sự hướng dẫn của thầy cô, bố mẹ? - GV mời các HS khác nhận xét, phản biện - Các nhóm khác nhận xét và phản câu trả lời của bạn. biện câu trả lời của bạn. - GV quan sát quá trình thực hiện nhiệm vụ - HS chú ý lắng nghe và ghi nhớ. của HS và hỗ trợ nếu cần. - GV khuyến khích HS đưa ra ý kiến cá nhân, khen thưởng HS có câu trả lời tốt. Và đưa ra gợi ý nếu cần: - Internet mang lại cho em lợi ích: + Cung cấp nguồn thông tin, kho kiến thức
  8. khổng lồ. + Học tập trực tuyến. + Mở ra thế giới giải trí. + Để an toàn khi sử dụng Internet em cần thận trọng lựa chọn thông tin và cần sự hướng dẫn, đồng hành của thầy cô, bố mẹ vì: Thông tin trên Internet dành cho nhiều đối tượng, nhiều lứa tuổi. Không phải thông tin nào cũng phù hợp với lứa tuổi của em, có những thông tin còn có thể có hại cho em. Hoạt động 4. Vận dụng (12p) - GV hướng dẫn HS làm việc theo nhóm máy - HS thực hành theo yêu cầu. để thực hiện các nhiệm vụ sau: + Kích hoạt trình duyệt Google Chrome; + Xem một câu chuyện cổ tích trên trang web có địa chỉ cotich.net; + Thoát khỏi trình duyệt Google Chrome. - HS nhóm khác nhận xét bổ sung - Tóm tắt lại nội dung chính của bài học. - HS lắng nghe và ghi nhớ. - Đánh giá quá trình thực hành của HS: HS thực hành tốt, HS thực hành chưa tốt. Động viên khích lệ HS chăm thực hành hơn. - Chuẩn bị bài mới. IV. ĐIỀU CHỈNH SAU BÀI DẠY ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. .................................................................................................................................
  9. Thứ 4 ngày 11 tháng 12 năm 2024 LỚP 4 Bài 13. ĐỊNH DẠNG CHỮ TRONG TRANG CHIẾU I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT 1. Năng lực Năng lực Tin học - Ứng dụng công nghệ thông tin và truyền thông trong học và tự học: Định dạng được kiểu, màu, kích thước (cỡ) chữ cho văn bản trên trang chiếu. Năng lực chung - Tự chủ và tự học: HS tự tìm hiểu và tiếp thu kiến thức mới thông qua quá trình tham gia hoạt động học tập một cách tích cực, chủ động sáng tạo. - Giao tiếp và hợp tác: Thể hiện khả năng giao tiếp khi trình bày, trao đổi nhóm, phản biện trong các nhiệm vụ học tập. - Giải quyết vấn đề và sáng tạo: Định dạng được kiểu, màu, kích thước (cỡ) chữ cho văn bản trên trang chiếu. 2. Phẩm chất - Chăm chỉ: HS tham gia các hoạt động trong giờ học, vận dụng được kiến thức đã học vào tình huống thực tế. - Trách nhiệm: Có trách nhiệm khi tham gia các hoạt động nhóm; có trách nhiệm khi sử dụng các thiết bị trong phòng thực hành Tin học. II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC GV - Chuẩn bị sách giáo khoa Tin học. - Bài giảng trình chiếu. - Máy tính kết nối tivi (hoặc máy chiếu). - Trò chơi sử dụng trong hoạt động Luyện tập. - Tệp trình chiếu mẫu đã lưu trong bài 12. - Phòng thực hành máy tính có cài đặt phần mềm trình chiếu PowerPoint. HS - Sách giáo khoa, vở ghi, bút, thước kẻ. III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC Hoạt động của GV Hoạt động của HS Hoạt động 1. Khởi động (5p) - Hát và vận động theo nhạc: “Lớp chúng ta - HS hát và vỗ tay theo nhạc. đoàn kết” - GV trình chiếu 2 trang chiếu theo mẫu gợi ý - HS chia sẻ câu trả lời trước lớp. hình 13.1 trang 47 SGK, sau đó đặt câu hỏi gợi - HS nhận xét, phản biện câu trả lời mở: 2 trang chiếu a, b trong hình 13.1 có đặc của bạn. điểm gì giống và khác nhau?
  10. - GV khích lệ HS chia sẻ câu trả lời và ý kiến của mình. GV tổng hợp ý kiến, câu trả lời của HS, đưa ra - HS chú ý lắng nghe. kiến thức chốt và dẫn dắt vào bài mới. Hoạt động 2: Hình thành kiến thức mới (15p) Định dạng chữ trong trang chiếu - GV hướng dẫn HS làm việc theo nhóm máy để - HS tìm hiểu SGK. tìm hiểu và trả lời câu hỏi: + Em hãy quan sát và chỉ ra dải lệnh định dạng - Các nhóm trao đổi và hoàn thành chữ trong thẻ Home. nhiệm vụ được giao theo hướng dẫn + Em hãy chỉ ra rà gọi tên các hộp danh sách của GV trong dải lệnh định dạng chữ. - GV mời hai nhóm HS thuyết trình trước lớp. - HS thuyết trình trả lời trước lớp. - GV mời các HS khác nhận xét, phản biện câu - HS nhóm khác nhận xét, phản biện trả lời của bạn. câu trả lời của bạn. - GV nhận xét bài làm và khen thưởng khích lệ. - Yêu cầu các nhóm máy thảo luận để trình bày - HS tham kháo SGk và thảo luận 5 bước để định dạng phông, màu, kích thước (cỡ) theo trong SGK trang 48. - GV mời hai nhóm HS thuyết trình trước lớp. - HS trình bày các bước trước lớp - GV mời các HS khác nhận xét, phản biện câu - HS nhóm khác nhận xét, phản biện trả lời của bạn. câu trả lời của nhóm bạn nếu cần. - GV đưa gợi ý nếu cần. - GV khen thưởng HS có câu trả lời, cách thực - HS chú ý lắng nghe hiện đúng sau đó tổng hợp và chốt kiến thức như sau: 1. Chọn phần văn bản cần định dạng; 2. Mở hộp danh sách phông/cỡ/màu chữ; 3. Chọn một phông/cỡ/màu chữ. - Yêu cầu các nhóm máy thực hành vào máy của - HS thực hành vào máy. mình. - Yêu cầu HS thực hiện theo yêu cầu: hãy chọn - Các nhóm máy thực hành theo yêu một phần văn bản, nháy chuột chọn các lệnh: cầu. , , , , , quan sát kết quả - HS trình bày kết quả sau khi thực và trả lời trước lớp hành: các lệnh: giúp em định dạng kiểu chữ, trong đó: : Chữ đậm; : Chữ nghiêng; : Chữ có gạch chân; : Chữ có bóng;
  11. : Chữ có gạch ngang. - HS khác nhận xét, phản biện câu - GV khen thưởng HS có câu trả lời, cách thực trả lời của bạn nếu cần. hiện đúng sau đó tổng hợp và chốt kiến thức như - HS chú ý lắng nghe và ghi nhớ. sau: + Trong dải lệnh định dạng chữ còn có các lệnh: giúp em định dạng kiểu chữ, trong đó: : Chữ đậm; : Chữ nghiêng; : Chữ có gạch chân; : Chữ có bóng; : Chữ có gạch ngang. + Để hủy bỏ định dạng kiểu chữ đã chọn, em chọn phần văn bản đó và nháy chuột vào lệnh định dạng tương ứng. - Yêu cầu HS thực hiện thao tác lưu văn bản. - HS thực thành theo yêu cầu. Hoạt động 3. Luyện tập (5p) - Thiết kế bằng PowerPoint tạo câu hỏi phần - HS thực hiện nhiệm vụ học tập luyện tập. theo hướng dẫn của GV. - GV mời hai hoặc ba HS chia sẻ câu trả lời - 2 HS trả lời trước lớp. - GV mời các HS khác nhận xét, phản biện câu - Các nhóm khác nhận xét và phản trả lời của bạn. biện câu trả lời của bạn. - GV tổng hợp ý kiến của HS và đưa ra đáp án - Lắng nghe như sau: + Bài 1: Dải lệnh định dạng chữ trong thẻ lệnh Home, lệnh định dạng phông, màu, kích thước (cỡ) chữ, kiểu chữ. + Bài 2: B, C. + Bài 3: 1-e, 2-b, 3-d, 4-c, 5-a. Hoạt động 4. Vận dụng (10p) - GV hướng dẫn HS làm việc theo nhóm máy để - HS thực hiện nhiệm vụ học tập thực hiện các nhiệm vụ thực hành phần Vận theo hướng dẫn của GV. dụng ở trang 50 SGK. - GV quan sát, hỗ trợ HS nếu cần. - GV mời hai nhóm HS chia sẻ sản phẩm trước - Nhóm HS chia sẻ bài làm trước lớp. lớp. - GV mời các HS khác nhận xét, phản biện, góp - Các nhóm khác nhận xét và phản
  12. ý cho sản phẩm của bạn. biện câu trả lời của bạn. - Đánh giá quá trình học tập của HS, Động viên khích lệ HS chăm thảo luận, chăm thực hành nêu lên nhóm TH tốt nhóm TH chưa tốt. - Nhắc lại kiến thức chốt: - HS lắng nghe và ghi nhớ. + Các bước định dạng chữ cho trang chiếu: 1. Chọn phần văn bản cần định dạng; 2. Mở hộp danh sách phông/cỡ/màu chữ; 3. Chọn một phông/cỡ/màu chữ. + Em có thể chọn các kiểu chữ: : Chữ đậm; : Chữ nghiêng; : Chữ có gạch chân; : Chữ có bóng; : Chữ có gạch ngang. - Chuẩn bị bài mới. IV. ĐIỀU CHỈNH SAU BÀI DẠY ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. .................................................................................................................................
  13. Thứ 4 ngày 11 tháng 12 năm 2024 LỚP 5 BÀI 12: ĐỊNH DẠNG HÌNH ẢNH TRONG VĂN BẢN (TIẾT 2) I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT: 1. Năng lực Năng lực Tin học Ứng dụng công nghệ thông tin và truyền thông trong học và tự học: - Đưa được hình ảnh vào trong văn bản một cách thành thạo. Năng lực chung Tự chủ và tự học: Học sinh tự tìm hiểu và tiếp thu kiến thức mới thông qua quá trình tham gia hoạt động học tập một cách tích cực, chủ động sáng tạo. Giao tiếp và hợp tác: Thể hiện khả năng giao tiếp khi trình bày, trao đổi nhóm, phản biện trong các nhiệm vụ học tập. Giải quyết vấn đề và sáng tạo: Lựa chọn các kiểu định dạng phù hợp cho hình ảnh trong văn bản. 2. Phẩm chất Chăm chỉ: Học sinh tham gia các hoạt động trong giờ học, thực hiện đầy đủ các yêu cầu của bài học. Trách nhiệm: Có trách nhiệm bảo quản, giữ gìn các thiết bị trong phòng thực hành. II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC: - GV: SGK, giáo án, máy tính, máy chiếu. - HS: Đồ dùng học tập: Sách, vở, bút, III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC: Hoạt động của GV Hoạt động của HS Hoạt động Khởi động - GV tổ chức cho HS chơi trò chơi “Lật mảnh - HS tham gia trò chơi ghép”. - GV tổng hợp ý kiến, câu trả lời của HS, đưa ra kiến thức chốt và dẫn dắt vào bài mới. Hoạt động Luyện tập GV yêu cầu HS làm việc theo nhóm hoàn - HS hoạt động nhóm thực hiện thành phiếu học tập. phiếu học tập. - GV mời 1- 2 chia sẻ kết quả làm bài. - Một, hai nhóm chia sẻ kết quả làm bài. - GV mời HS khác nhận xét, phản biện câu trả - HS nhận xét, phản biện câu trả lời của bạn. lời của bạn.
  14. - GV tổng kết và đưa ra đáp án nếu cần. Hoạt động Vận dụng - Bạn Hà muốn chèn một ảnh vào vị trí bên - HS thực hiện trên máy tính phải văn bản với kích thước phù hợp để nhận được kết quả như ở Hình 5. Em hãy giúp bạn Hà thực hiện điều này. Em có thể lựa chọn ảnh khác. - GV nhận xét và tuyên dương. - HS lắng nghe. - GV dặn dò IV. ĐIỀU CHỈNH SAU BÀI DẠY ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. .................................................................................................................................