Kế hoạch bài dạy Tin Học 2+3+4+5 - Tuần 28, NH 2024-2025 (GV: Nguyễn Thị Ngọc Liễu)
Bạn đang xem tài liệu "Kế hoạch bài dạy Tin Học 2+3+4+5 - Tuần 28, NH 2024-2025 (GV: Nguyễn Thị Ngọc Liễu)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
File đính kèm:
ke_hoach_bai_day_tin_hoc_2345_tuan_28_nh_2024_2025_gv_nguyen.docx
Nội dung tài liệu: Kế hoạch bài dạy Tin Học 2+3+4+5 - Tuần 28, NH 2024-2025 (GV: Nguyễn Thị Ngọc Liễu)
- TUẦN 28 Thứ 2 ngày 24 tháng 3 năm 2025 LỚP 2 Chủ đề 4. XEM VIDEO Bài 3. An toàn điện I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT Năng lực Tin học - Rèn luyện kĩ năng tìm và xem video, xem lại video trên trang YouTube Kids. - Thực hiện được tạm dừng và tiếp tục xem video. - Sử dụng kết hợp được các nút , , , để xem video theo ý muốn. - Biết một số điều cơ bản về an toàn điện. Năng lực chung - Tự chủ và tự học: HS có ý thức tổng kết và trình bày được những điều đã học. - Giao tiếp và hợp tác: Thể hiện khả năng giao tiếp khi trình bày, trao đổi nhóm, phản biện trong các nhiệm vụ học tập. 2. Phẩm chất - Chăm chỉ: HS tham gia các hoạt động trong giờ học, vận dụng được kiến thức đã học vào tình huống thực tế. - Trách nhiệm: Có trách nhiệm khi tham gia các hoạt động nhóm; có trách nhiệm khi sử dụng các thiết bị trong phòng thực hành Tin học. II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC - Phòng thực hành tin học với các máy tính được kết nối Internet và có tai nghe (để HS nghe trong khi xem video). - Các máy tính đã được tạo sẵn shortcut trên màn hình nền hoặc thanh tác vụ để truy cập vào trang Youtube Kids - Máy tính, máy chiếu và loa ngoài có công suất đủ lớn để cả lớp có thể nghe rõ. - Tệp trình chiếu Slide_Lớp1.Chủ đề 4.Bài 3.An toàn điện.pptx. - Tệp KHBD_Lớp1.Chủ đề 4.Bài 3.An toàn điện.docx. Lưu ý: Các video trên Youtube Kids có thể thay đổi, do vậy trước tiết học, GV cần vào trang để kiểm tra. Nếu video theo hướng dẫn trong sách không còn thì GV cần lựa chọn video hiện có, phù hợp với bài học.
- III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC Hoạt động của GV Hoạt động của HS A. Hoạt động khởi động - GV chiếu slide 3 (Hình 1); Đối với mỗi HS quan sát màn chiếu, trao đổi, thảo hình, yêu cầu HS trao đổi, thảo luận để trả lời luận, trả lời câu hỏi cho mỗi tình câu hỏi: Bạn nhỏ đang làm gì? Điều nguy huống trong hình. hiểm gì có thể xảy ra? - GV gợi ý để HS trả lời được các câu hỏi. - Trên cơ sở câu trả lời của HS, GV dẫn dắt vào nội dung chính của bài học: An toàn điện. - Bạn nhỏ đang làm gì? - Điều nguy hiểm gì có thể xảy ra? Hình 11 B. Hoạt động Hoạt động 1. Xem video ''Phòng ngừa bị điện giật'' a. Xem video - GV chiếu slide 6 (Hình 2) yêu cầu HS thực - HS thực hành truy cập, tìm và xem hành: truy cập, tìm và xem video ''Phòng ngừa video ''Phòng ngừa bị điện giật" trên bị điện giật" trên Youtube Kids. Youtube Kids. - GV tổ chức để HS tóm tắt, kể lại nội dung - HS trình bày tóm tắt nội dung video video. vừa xem. - GV chiếu slide 7 (Hình 3), yêu cầu HS chọn - HS quan sát màn chiếu, xác định phương án trả lời và nêu lí do. việc phải làm, việc không được làm và nêu lí do; ghi đáp án vào sách. 1. Xem video “Phòng ngừa bị điện giật”
- a) Xem video Khi gặp dây điện bị đứt, em phải làm gì? Hình 2 Hình 3 b. Xem lại, tạm dừng video - HS quan sát thực hành minh hoạ sử - GV thực hành minh hoạ sử dụng nút để tạm dừng video. dụng nút tạm dừng . - Sau đó, GV chiếu slide 8 (Hình 4), yêu cầu - HS thực hành theo các bước xem HS thực hiện theo các bước: đoạn video theo yêu cầu trên màn Bước 1. Nháy chuột vào nút . chiếu. Bước 2. Kéo thả nút để xem lại đoạn video từ khi hai anh em gặp dây điện bị đứt đến khi được chú đi đường hướng dẫn xong. Bước 3. Nháy chuột vào nút để tạm dừng phát video và cho biết chú đi đường nói gì với hai anh em. - GV tổ chức để HS trình bày lại lời chú đi - HS tạm dừng video, trình bày lại đường nói với hai anh em trong video nội dung chú đi đường nói với hai anh em trong video. - GV yêu cầu HS hoàn thành bài tập ở mục - HS hoàn thành bài tập ở mục 1.b 1.b trong sách (Hình 5). trong sách. Hình 4 Hình 5 - GV chiếu slide 9 (Hình 6), yêu cầu HS tiếp - HS sử dụng các nút , , tục xem đoạn video hai anh em kể lời cô giáo để xem lại đoạn video hai anh em kể dạy và ghi nhớ lời kể của hai anh em; sử dụng lời cô giáo dạy. nút để tạm dừng phát video và ghi lại lời
- kể nếu cần thiết; nếu chưa kịp ghi nhớ nội dung thì có thể xem lại đoạn video. - HS nêu lại nội dung hai anh em kể - GV yêu cầu HS sử dụng nút để tạm lời cô giáo dạy. dừng phát video và trình bày lại lời kể của hai anh em trong video. b) Xem lại, tạm dừng video Hình 6 - GV chiếu slide 10 (Hình 7), yêu cầu HS tiếp - HS sử dụng các nút , , tục xem đoạn video hai anh em kể lời bố dặn; để xem lại đoạn video hai anh em kể sử dụng nút để tạm dừng phát video và lời bố dặn. ghi lại lời kể nếu cần thiết; nếu chưa kịp ghi nhớ nội dung thì có thể xem lại đoạn video. - GV yêu cầu HS sử dụng nút để tạm dừng - HS nêu lại nội dung hai anh em kể phát video và trình bày lại lời kể của hai anh lời bố dặn. em về những điều bố dặn. - GV yêu cầu HS thoát khỏi Youtube Kids. - Thoát khỏi Youtube Kids. c) Xem lại, tạm dừng video Bước 6. Sử dụng các nút , , để tiếp tục xem, xem lại và dừng phát video; cho biết bố đã dặn hai anh em những gì. Bước 7. Thoát khỏi Youtube Kids. Hình 7 Hoạt động 2. Xem video ca nhạc - GV tổ chức HS làm việc nhóm; chiếu slide HS quan làm việc nhóm, thực hành 11 (Hình 8); yêu cầu HS thực hiện lần lượt hướng dẫn trên màn chiếu để xem từng bước: video ca nhạc theo sở thích. Bước 1. Trao đổi với bạn, viết ra giấy danh sách ít nhất 3 tên bài hát mà em yêu thích. Bước 2. Thực hiện tìm và xem video từng bài hát ở bước 1.
- (GV lưu ý HS sử dụng tai nghe và điều chỉnh âm lượng vừa đủ nghe). Bước 3. Kể tên những bài hát em đã tìm thấy hoặc không tìm thấy ở bước 2. Lưu ý: - Nếu có HS nêu tên bài hát không tìm thấy, GV tổ chức để các HS khác cùng tìm kiếm video bài hát trong Youtube Kids để xác định lí do không tìm thấy (có thể do HS chưa biết cách tìm hoặc do video bài hát đó không có trong Youtube Kids. - GV nhắc HS trên Youtube Kids có nhiều video dành cho lứa tuổi của các em, vì vậy những video không thuộc lứa tuổi của các em sẽ không có trên Youtube Kids. GV có thể thực hành minh hoạ tìm một số tên video dẫn đến không thấy kết quả (ví dụ như "cuộc chiến đẫm máu'', ''gọi tên nhau là cố nhân''). Bước 4. Thoát khỏi Youtube Kids. Hình 8 Hoạt động 3. Sử dụng Internet an toàn - GV chiếu slide 12 (Hình 9), yêu cầu HS phát - HS trao đổi, chọn câu trả lời đúng biểu, chọn câu trả lời đúng hoặc sai và nêu lí hoặc sai và nêu lí do. do. - GV hỗ trợ, giải thích thêm cho HS: - Dưới sự hỗ trợ của GV, HS trình + Em có thể tự ý truy cập Internet là sai vì: bày, thảo luận về một số kiến thức cơ Trên Internet có chứa nhiều thông tin, hình bản giúp sử dụng Internet an toàn. ảnh không phù hợp với lứa tuổi, có thể làm em lo lắng, sợ hãi, ảnh hưởng xấu đến tâm lí, sức khoẻ của em. + Em chỉ được truy cập Internet khi được người lớn cho phép vì: Người lớn có thể giúp
- đảm bảo an toàn, hướng dẫn lựa chọn nội dung phù hợp và giám sát hành vi trực tuyến. + Nội dung trên Youtube Kids phù hợp với em vì: Nội dung trên YouTube Kids được thiết kế phù hợp với trẻ em, với nhiều video giáo dục và giải trí an toàn. Tuy nhiên, không phải tất cả nội dung đều hoàn hảo, vẫn cần giám sát từ người lớn để đảm bảo trẻ xem những video thích hợp và tránh những nội dung không mong muốn. + Khi lo lắng, sợ hãi em cần nhờ người lớn giúp đỡ vì: Trên Internet có những kẻ xấu có thể đe doạ, bắt nạt em; người lớn như bố mẹ, thầy cô giáo có thể giúp em giải quyết một cách an toàn, bảo vệ em. Đúng đánh dấu , sai đánh dấu Đúng Sai Đúng Sai Đúng Sai Đúng Sai Hình 9 C. Hoạt động Bài 1 - GV chiếu slide 14 (Hình 10), yêu cầu HS - HS thảo luận, phát biểu trước lớp thảo luận, ghép nối để xác định chức năng của để thực hiện yêu cầu ghép nối; ghi các nút điều khiển. kết quả vào sách.
- - GV có thể yêu cầu HS lên thực hành minh hoạ sử dụng các nút này. Bài 2 - GV yêu cầu HS làm bài tập 2 của hoạt động - HS hoàn thành bài tập 2, lên bảng Luyện tập trong sách. thực hành minh hoạ tìm kiếm để - GV yêu cầu HS lên bảng thực hành minh hoạ minh chứng cho câu trả lời. tìm kiếm trên trang Youtube Kids để minh chứng cho câu trả lời của HS. Ví dụ: HS thực hiện tìm kiếm chuyện Cây khế, Thỏ và rùa, Dế mèn phiêu lưu ký,...; phim hoạt hình Tom và Jerry, Hãy đợi đấy; Cậu bé cờ lau, ...; bài hát thiếu nhi Một con vịt, Vui đến trường, Chú bộ đội, ... - GV gợi ý để HS kể thêm những video trên - HS nghe GV gợi ý, minh hoạ, giới Youtube Kids có ích cho HS như phòng thiệu các video khác trên Youtube chống đuối nước, an toàn điện, cách phòng Kids có ích cho HS. tránh bắt cóc, cách xử trí khi bị lạc,... 1. Ghép nối Hình 10 IV. ĐIỀU CHỈNH SAU BÀI DẠY ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. .................................................................................................................................
- Thứ 2 ngày 24 tháng 3 năm 2025 LỚP 3 BÀI 25. CÔNG VIỆC THỰC HIỆN THEO TỪNG BƯỚC I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT 1. Năng lực Năng lực Tin học - Giải quyết vấn đề với sự hỗ trợ của công nghệ thông tin và truyền thông: Nêu được một số công việc hàng ngày được thực hiện theo từng bước, mỗi bước là một việc nhỏ hơn, các bước phải được sắp xếp thứ tự. Năng lực chung - Tự chủ và tự học: HS t ìm tòi khám phá những công việc hàng ngày được thực hiện theo quy trình. - Giải quyết vấn đề và sáng tạo: HS đề xuất vấn đề, nêu giả thuyết, nhận biết mỗi bước có thứ tự cụ thể. 2. Phẩm chất - Chăm chỉ: HS tham giacác hoạt động trong giờ học, có ý thức vận dụng kiến thức, kĩnăng học được ở nhà trường vàođời sống hằng ngày. - Trách nhiệm: Có trách nhiệm với bản thân, có ý thức giữ gìn vệ sinh, rèn luyện thân thể, chăm sóc sức khỏe. - HSKT: Biết tham gia học tập cùng bạn. II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC - GV: Tệp trình chiếu, phiếu học tập - HS: Đồ dùng học tập: Sách, vở, bút, III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC Hoạt động của GV Hoạt động của HS Hoạt động 1: Khởi động (5p) - GV hướng dẫn HS làm việc cá nhân để thảo - HS thực hiện nhiệm vụ. luận và trả lời câu hỏi: Nêu các bước em đã thực hiện vệ sinh răng miệng của cá nhân em? - GV mời hai hoặc ba HS chia sẻ câu trả lời - HS chia sẻ câu trả lời trước lớp. trước lớp. - GV mời các HS khác nhận xét, phản biện câu - HS nhận xét bạn. trả lời của bạn. - GV khích lệ HS chia sẻ ý kiến của mình, khen - Lắng nghe thưởng HS có câu trả lời tốt. - GV tổng hợp ý kiến của HS và dẫn dắt vào bài mới: Bài học này giúp em biết được một số công việc hàng ngày được thực hiện theo từng bước,
- mỗi bước là một việc nhỏ hơn, các bước phải được sắp xếp thứ tự. Hoạt động 2: Hình thành kiến thức mới (12p) - GV hướng dẫn HS làm việc nhóm đôi, đọc nội- HS thảo luận nhóm về câu hỏi của GV. dung mục Khám phá trang 69 SGK và trả lời câu hỏi: Em hãy nhận xét xem bạn nào kể đúng, bạn nào kể sai. Vì sao? - GV quan sát quá trình thảo luận của các nhóm và hỗ trợ nếu cần. - HS chia sẻ câu trả lời trước lớp. - GV mời hai hoặc ba nhóm HS chia sẻ câu trả lời trước lớp. - HS nhận xét bạn. - GV mời các HS khác nhận xét, phản biện câu trả lời của bạn. - Lắng nghe - GV cùng HS tổng hợp, bổ sung ý kiến và đưa ra đáp án gợi ý nếu cần: + Bạn An kể đúng, bạn Tâm kể sai. + Bạn Tâm đã kể sai thứ tự của bước 2 và bước 3. - GV tổng hợp ý kiến của HS, khen thưởng HS có câu trả lời tốt và đưa ra kiến thức chốt: Đánh răng hằng ngày là một công việc được thực hiện theo từng bước, mỗi bước là một việc nhỏ hơn. Các bước phải được thực hiện theo thứ tự. - HSKT: Biết tham gia các hoạt động cùng bạn. Hoạt động 3: Luyện tập, thực hành (10p) - GV hướng dẫn HS làm việc nhóm đôi, đọc nội- HS quan sát, lắng nghe hướng dẫn để dung của mục Luyện tập và trả lời câu hỏi: Em thực hiện. hãy cho biết trong các bước rửa tay theo hướng dẫn: + Có thể thay đổi thứ tự ở bước 1 và bước 5 được không? + Có thể thay đổi thứ tự ở bước 2 và bước 3 được không? - GV mời hai hoặc ba HS chia sẻ câu trả lời trước - HS chia sẻ câu trả lời trước lớp. lớp. - GV mời các HS khác nhận xét, phản biện câu trả - HS nhận xét bạn. lời của bạn. - GV tổng hợp ý kiến của HS và đưa ra kiến - Lắng nghe thức chốt: + Những bước không thể thay đổi thứ tự: bước 1, bước 5
- + Những bước có thể thay đổi thứ tự mà vẫn nhận được kết quả: Bước 2,3,4. + Rửa tay đúng cách là một việc thực hiện theo từng bước, mỗi bước là việc nhỏ hơn, có những bước có thể thay đổi thứ tự. Hoạt động 4: Vận dụng (8p) - GV hướng dẫn HS làm việc nhóm đôi để cùng- HS quan sát, lắng nghe hướng dẫn để hoàn thành phiếu học tập. thực hiện. - GV mời hai hoặc ba HS chia sẻ câu trả lời - HS chia sẻ câu trả lời trước lớp. trước lớp. - GV mời các HS khác nhận xét, phản biện câu - HS nhận xét bạn. trả lời của bạn. - GV đưa gợi ý đáp án nếu cần: - Lắng nghe Tên công việc: Sắp xếp sách vở, đồ dùng học tập mỗi khi đi học. Các bước thực hiện: + Bước 1: Xem thời khóa biểu. + Bước 2: Sắp xếp sách vở, đồ dùng học tập. + Bước 3: Cho sách vở, đồ dùng học tập vào cặp sách theo từng ngăn đã quy định. + Bước 4: Đóng cặp sách. - GV khen thưởng HS có câu trả lời tốt và đưa ra kết luận: Hằng ngày có những công việc được thực hiện theo từng bước, mỗi bước là một việc nhỏ hơn, các bước phải được sắp xếp thứ tự. IV. ĐIỀU CHỈNH SAU BÀI DẠY ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. .................................................................................................................................
- Thứ 4 ngày 26 tháng 3 năm 2025 LỚP 4 BÀI 23. LỆNH SỰ KIỆN VÀ LỆNH HÀNH ĐỘNG (Tiết 2) I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT 1. Năng lực Năng lực Tin học - Giải quyết vấn đề với sự hỗ trợ của công nghệ thông tin và truyền thông: + Mở được một tệp chương trình Scratch đã lưu trong máy tính và tạo được tệp chương trình Scratch mới. + Sử dụng được lệnh sự kiện và hành động để diễn đạt cấu trúc: Khi thì . + Sử dụng được các lệnh sự kiện để điều khiển nhân vật từ bàn phím. + Nêu được ví dụ cụ thể về sử dụng chương trình máy tính để diễn tả ý tưởng, câu chuyện theo từng bước. Năng lực chung - Tự chủ và tự học: Học sinh tự tìm hiểu và tiếp thu kiến thức mới thông qua quá trình tham gia hoạt động học tập một cách tích cực, chủ động sáng tạo. - Giao tiếp và hợp tác: Thể hiện khả năng giao tiếp khi trình bày, trao đổi nhóm, phản biện trong các nhiệm vụ học tập. - Giải quyết vấn đề và sáng tạo: Nêu được ví dụ cụ thể về sử dụng chương trình máy tính để diễn tả ý tưởng, câu chuyện theo từng bước. 2. Phẩm chất - Chăm chỉ: Học sinh tham giacác hoạt động trong giờ học, vận dụng được kiến thức đã học vào tình huống thực tế. - Trách nhiệm: Có trách nhiệm khi tham gia các hoạt động nhóm; có trách nhiệm khi sử dụng các thiết bị trong phòng thực hành Tin học. II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC - GV: Tệp trình chiếu, phần mềm Scratch, - HS: Đồ dùng học tập: Sách, vở, bút, III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC Hoạt động của GV Hoạt động của HS Hoạt động 1: Khởi động (7p) - GV yêu cầu học sinh làm việc nhóm đôi thực - HS thực hiện nhiệm vụ. hiện nhiệm vụ: + Mở một tệp chương trình Scratch. + Lập chương trình Scratch thực hiện: Khi gõ mũi tên sang phải thì nhân vật di chuyển 50 bước sang phải. + Lưu chương trình với tên khoi_dong_bai23. - HS chia sẻ câu trả lời trước lớp.
- - GV mời hai hoặc ba HS làm bài nhanh nhất chia sẻ bài làm của mình trước lớp. - HS nhận xét bạn. - GV mời các HS khác nhận xét, phản biện câu trả lời và thao tác của bạn. - Lắng nghe - GV tổng hợp ý kiến, câu trả lời của HS, đưa ra kiến thức chốt và dẫn dắt vào bài mới. Hoạt động 2: Hình thành kiến thức mới (8p) 2.4. Lệnh hướng sang phải, sang trái, lên trên, xuống dưới - GV hướng dẫn HS làm việc nhóm đôi để cùng - HS thảo luận nhóm và hoàn thành thực hiện các nhiệm vụ sau: nhiệm vụ học tập. + Đọc SGK và cho biết, bài học yêu cầu lập chương trình Scratch thực hiện điều gì? + Hoàn thành tóm tắt sau: • Khi gõ thì nhân vật có hành động gì? • Khi gõ thì nhân vật có hành động gì? • Khi gõ thì nhân vật có hành động gì? • Khi gõ thì nhân vật có hành động gì? + Lập trình lần lượt theo các bước hướng dẫn trong SGK trang 86. - GV mời hai hoặc ba nhóm HS chia sẻ kết quả - HS trình bày kết quả trước lớp. luyện tập trước lớp. - GV mời các HS khác nhận xét, phản biện, góp - HS nhận xét bạn. ý kĩ năng lập trình để bạn có thể đạt kết quả tốt hơn. - GV tổng hợp ý kiến của HS và nhắc lại một số - Lắng nghe lệnh sự kiện và hành động đã giới thiệu trong bài. Hoạt động 3: Luyện tập, thực hành (8p) - GV hướng dẫn HS trải nghiệm trò chơi trực - HS thực hiện nhiệm vụ theo hướng tuyến trên ứng dụng miễn phí Quizizz để thực dẫn của GV. hiện trả lời các câu hỏi trong phần Luyện tập. - GV mời hai hoặc ba HS chia sẻ câu trả lời - Nhóm HS chia sẻ câu trả lời trước lớp. trước lớp. - HS nhận xét bạn. - GV mời các HS khác nhận xét, phản biện câu - HS nhận xét bạn. trả lời của bạn. - GV mời ngẫu nhiên HS lên lập trình và kiểm - HS thực hiện chứng chương trình theo gợi ý Bài 2. - GV mời các HS khác nhận xét, phản biện, góp
- ý kĩ năng lập trình để bạn có thể đạt kết quả tốt hơn. - GV khen thưởng HS có câu trả lời, cách thực - Lắng nghe hiện đúng sau đó dẫn dắt sang hoạt động học tập tiếp theo. Hoạt động 4. Vận dụng (12p) - GV hướng dẫn HS làm việc nhóm đôi để cùng - HS thực hiện theo hướng dẫn của GV. thực hiện các nhiệm vụ thực hành 2 trong phần Vận dụng trong SGK trang 87. - GV quan sát, hỗ trợ HS nếu cần. - GV mời hai hoặc ba nhóm HS chia sẻ kết quả - Nhóm HS chia sẻ câu trả lời trước lớp. luyện tập trước lớp. - HS nhận xét bạn. - GV mời các HS khác nhận xét, phản biện, góp ý kĩ năng lập trình để bạn có thể đạt kết quả tốt hơn. - Lắng nghe - GV tổng hợp ý kiến của HS IV. ĐIỀU CHỈNH SAU BÀI DẠY ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. .................................................................................................................................
- Thứ 5 ngày 27 tháng 3 năm 2025 LỚP 5 Chủ đề F: GIẢI QUYẾT VẤN ĐỀ VỚI SỰ TRỢ GIÚP CỦA MÁY TÍNH BÀI 23. BIỂU THỨC I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT 1. Năng lực Năng lực Tin học - Giải quyết vấn đề với sự hỗ trợ của công nghệ thông tin và truyền thông: - Nhận biết và xây dựng được các biểu thức thực hiện tính toán giá trị của các biểu thức đơn giản. Năng lực chung -Tự chủ và tự học: Học sinh tự tìm hiểu và tiếp thu kiến thức mới thông qua quá trình tham gia hoạt động học tập một cách tích cực, chủ động sáng tạo. - Giao tiếp và hợp tác: Thể hiện khả năng giao tiếp khi trình bày, trao đổi nhóm, phản biện trong các nhiệm vụ học tập. - Giải quyết vấn đề và sáng tạo: Học sinh vận dụng các kiến thức đã học để tạo ra các chương trình đơn giản phục vụ học tập và giải trí. 2. Phẩm chất - Chăm chỉ: Học sinh tham gia các hoạt động trong giờ học, vận dụng được kiến thức đã học vào tình huống thực tế. - Trách nhiệm: Có trách nhiệm khi tham gia các hoạt động nhóm; có trách nhiệm khi sử dụng các thiết bị trong phòng thực hành Tin học. II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC Giáo viên - Chuẩn bị chương trình sử dụng trong hoạt động Khởi động. - Phiếu học tập sử dụng trong hoạt động Khám phá. - Phòng thực hành máy tính có cài đặt phần mềm Scratch. Học sinh - Sách giáo khoa, vở ghi, bút, thước kẻ. III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC Hoạt động của GV Hoạt động của HS Hoạt động 1 – Khởi động (5 phút) – GV trình chiếu, chạy đoạn chương trình - HS xem quan sát hình ảnh được ở hình bên và yêu cầu HS thảo luận theo trình chiếu trên màn hình. nhóm để trả lời câu hỏi: Em hãy cho biết - HS chia sẻ câu trả lời trước lớp. lệnh nào đã điều khiển chú mèo đưa ra lời - HS nhận xét, phản biện câu trả lời chào đúng với tên đã được nhập vào từ bàn của bạn. phím?
- – GV mời hai hoặc ba nhóm HS chia sẻ câu trả lời trước lớp. – GV mời các HS khác nhận xét, phản biện câu trả lời của bạn. – GV tuyên dương HS có câu trả lời tốt, dẫn dắt vào bài mới. Hoạt động 2 – Hình thành kiến thức mới (30 phút) Hoạt động 1. phép kết hợp – GV hướng dẫn HS cách tạo biểu thức từ - HS thảo luận nhóm và thực hiện yêu phép kết hợp . cầu của GV. – GV tổ chức trò chơi “Ai nhanh ai đúng": - HS chia sẻ câu trả lời trước lớp. HS thảo luận theo nhóm để lập chương - HS nhận xét, phản biện câu trả lời trình cho phép người dùng nhập vào họ tên, của bạn. sau khi nhập xong nhân vật sẽ hiển thị dòng chữ: “Chào bạn nhé!”. Nhóm thực hiện nhanh và đúng là nhóm dành chiến thắng. – GV quan sát, hỗ trợ HS nếu cần. – GV mời hai hoặc ba nhóm mô tả và nêu kết quả chạy chương trình. – GV mời các nhóm khác nhận xét kết quả thực hiện của bạn. – GV khen thưởng HS có câu trả lời đúng và chốt kiến thức: Phép kết hợp dùng để ghép các từ, cụm từ, câu và giá trị các biến nhớ. Hoạt động 2.2. Các phép toán số học – GV tổ chức trò chơi “Đố bạn”: - HS thảo luận nhóm và thực hiện yêu cầu của GV.
- GV yêu cầu HS thảo luận theo nhóm trong - HS chia sẻ câu trả lời trước lớp. thời gian 2 phút để tìm hiểu các phép toán - HS nhận xét, phản biện câu trả lời số học có trong nhóm Các phép toán. của bạn. Sau thời gian 2 phút, đại diện một nhóm sẽ lấy phép toán ra vùng lập trình. Các bạn nhóm khác sẽ nêu chức năng của phép toán đó. Nhóm có nhiều bạn trả lời nhanh và đúng nhất là nhóm dành chiến thắng. – GV quan sát, hỗ trợ nếu cần. – GV nhận xét, tuyên dương HS có câu trả lời đúng. – GV tạo các biến số a, b, c và hướng dẫn HS tạo biểu thức với 3 biến số này. – GV yêu cầu HS thảo luận theo nhóm và thực hiện các yêu cầu sau: + Mô tả kết quả khi chạy chương trình ở Hình 23.3 trong SGK trang 78. + Lập chương trình, chạy thử và so sánh kết quả với mô tả của em. – GV quan sát, hỗ trợ HS nếu cần. – GV mời hai hoặc ba nhóm mô tả và nêu kết quả chạy chương trình. – GV mời các nhóm khác nhận xét kết quả thực hiện của bạn. – GV khen thưởng HS có câu trả lời đúng và chốt kiến thức: Các phép toán số học dùng để tính giá trị các biểu thức số học. Hoạt động 2.3. Phép chia lấy dư – GV dẫn dắt: Đối với phép chia, trong một - HS thảo luận nhóm và thực hiện yêu số trường hợp chúng ta cần tính số dư trong cầu của GV. phép chia đó. Scratch cung cấp phép toán - HS chia sẻ câu trả lời trước lớp. để tính số dư trong phép chia. - HS nhận xét, phản biện câu trả lời – GV yêu cầu HS thảo luận theo nhóm và của bạn. thực hiện các yêu cầu sau: Mô tả kết quả khi chạy chương trình ở Hình 23.4 trong SGK trang 79. Lập chương trình, chạy thử và so sánh kết quả với mô tả của em.
- – GV quan sát, hỗ trợ HS nếu cần. – GV mời hai hoặc ba nhóm mô tả và nêu kết quả chạy chương trình. – GV mời các nhóm khác nhận xét kết quả thực hiện của bạn. – GV khen thưởng HS có câu trả lời đúng và chốt kiến thức: Scratch cung cấp phép toán chia lấy dư để tính số dư trong phép chia. Hoạt động 2.4. Phép so sánh – GV đặt câu hỏi gợi mở: Trong toán học - HS thảo luận nhóm và thực hiện yêu có những phép so sánh nào? cầu của GV. – GV mời hai hoặc ba HS chia sẻ câu trả - HS chia sẻ câu trả lời trước lớp. lời trước lớp. - HS nhận xét, phản biện câu trả lời – GV mời các HS khác nhận xét, phản biện của bạn. câu trả lời của bạn. – GV dẫn dắt, giới thiệu các phép so sánh trong nhóm lệnh Các phép toán của ngôn ngữ lập trình Scratch và yêu cầu HS thảo luận nhóm, thực hiện yêu cầu trong phiếu học tập. – GV mời hai hoặc ba nhóm chia sẻ câu trả lời trước lớp. – GV mời các nhóm khác nhận xét, phản biện câu trả lời của bạn. – GV khen thưởng nhóm có câu trả lời tốt và dẫn dắt sang hoạt động học tập tiếp theo. Hoạt động 3 – Luyện tập (05 phút) – GV yêu cầu HS làm việc cá nhân thực - HS thực hiện bài tập hiện yêu cầu trong SGK trang 80. - HS chia sẻ bài làm trước lớp. – GV mời một hoặc hai HS chia sẻ kết quả - HS nhận xét, phản biện câu trả lời sau đó tổng hợp và đưa ra đáp án: của bạn. + Bài 1: A. + Bài 2: B. + Bài 3: A. +Bài 4: B Hoạt động 4 – Vận dụng (05 phút)
- – GV hướng dẫn HS làm việc theo nhóm - HS thảo luận nhóm, thực hiện trên thực hiện nhiệm vụ trong SGK trang 80 và máy tính theo hướng dẫn của GV. tạo thêm một số biến lưu trữ thông tin của - Nhóm HS chia sẻ câu trả lời trước HS. lớp. – GV quan sát và hỗ trợ HS nếu cần. - HS nhận xét, phản biện câu trả lời – GV mời hai hoặc ba HS chia sẻ bài trước của bạn. lớp. – GV mời các HS khác nhận xét, phản biện câu trả lời của bạn. – GV tuyên dương nhóm thực hiện tốt và chốt kiến thức: Nhóm lệnh Các phép toán cung cấp các phép toán để xây dựng biểu thức. Các phép toán cơ bản gồm: 1. Phép kết hợp. 2. Các phép toán số học. 3. Phép chia lấy dư. 4. Các phép so sánh. IV. ĐIỀU CHỈNH SAU BÀI DẠY ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. .................................................................................................................................

